PerpEquities

Bảng cân đối kế toán Shell plc (SHEL)

NYSE · Energy · Oil & Gas Integrated · 84.000 nhân viên · CEO Wael Sawan

Giá
108,69 $ +0,95%
Vốn hóa
309 T $
Giá trị doanh nghiệp
347 T $
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-02-04 EPS dự kiến 3,41 $

Cuối Q3 '26, Shell plc (SHEL) nắm giữ 36,4 T $ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 76,1 T $ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 421 T $, tổng nợ phải trả 221 T $, vốn chủ sở hữu 198 T $.

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toánXu hướngQ4 '23Q1 '24Q2 '24Q3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26Q3 '26
Tài sản
Tiền & tương đương tiền38,8 T $39,9 T $38,1 T $42,3 T $39,1 T $35,6 T $32,7 T $33,1 T $30,2 T $23,1 T $31,4 T $36,4 T $
Các khoản phải thu36,5 T $53,2 T $50,6 T $46,8 T $31,2 T $48,2 T $45,6 T $45,3 T $44,6 T $53,9 T $52,9 T $58,9 T $
Hàng tồn kho26 T $26,5 T $26,4 T $24,1 T $23,4 T $23 T $23,3 T $22,9 T $22,2 T $28,7 T $26,6 T $29,8 T $
Tài sản ngắn hạn khác26,7 T $13,5 T $13,4 T $12,4 T $28,4 T $19,8 T $20,1 T $19,9 T $10,1 T $13,5 T $11,9 T $16,7 T $
Tài sản ngắn hạn134 T $133 T $129 T $126 T $128 T $127 T $122 T $121 T $107 T $119 T $123 T $142 T $
Tài sản cố định hữu hình (ròng)195 T $192 T $190 T $192 T $185 T $184 T $186 T $184 T $185 T $186 T $182 T $203 T $
Đầu tư dài hạn27,7 T $28,1 T $28,1 T $28,8 T $25,7 T $26,5 T $33,7 T $33,5 T $29,3 T $37 T $29,5 T $37,8 T $
Lợi thế thương mại16,7 T $16,6 T $16,5 T $16,6 T $16 T $16,1 T $16,3 T $16 T $15,7 T $15,2 T $15 T $16,1 T $
Tài sản vô hình10,3 T $10 T $9,39 T $8,19 T $9,48 T $11,4 T $11,3 T $9,55 T $11 T $10,9 T $10,4 T $10,3 T $
Tài sản thuế hoãn lại0 $0 $0 $0 $0 $0 $7,52 T $8,09 T $8,17 T $7,47 T $6,61 T $5,57 T $
Tài sản dài hạn khác22,7 T $22,3 T $22,5 T $24,1 T $23,3 T $24,9 T $11 T $5,53 T $13,9 T $5,19 T $13,9 T $5,74 T $
Tài sản dài hạn272 T $269 T $266 T $269 T $260 T $263 T $266 T $257 T $263 T $261 T $258 T $279 T $
Tổng tài sản406 T $402 T $395 T $395 T $388 T $389 T $388 T $378 T $370 T $381 T $381 T $421 T $
Nợ phải trả
Phải trả người bán34,6 T $66 T $63,9 T $61,1 T $29,8 T $60,9 T $58,4 T $56,8 T $57,8 T $64,3 T $60,7 T $70,9 T $
Chi phí phải trả16,6 T $0 $0 $0 $14,9 T $0 $0 $0 $0 $0 $0 $0 $
Nợ ngắn hạn5,37 T $11 T $10,8 T $12 T $6,94 T $11,4 T $10,5 T $10 T $9,13 T $10,1 T $8,54 T $8,94 T $
Thuế phải nộp6,53 T $3,94 T $4,09 T $4,29 T $8,09 T $4,34 T $3,64 T $0 $3,15 T $0 $4,35 T $0 $
Nợ ngắn hạn khác34,3 T $12,9 T $12,6 T $12,2 T $38,7 T $19,5 T $19,5 T $19,3 T $15,5 T $15,2 T $12 T $17,3 T $
Nợ ngắn hạn95,5 T $93,9 T $91,5 T $89,6 T $95 T $96,1 T $92 T $89,6 T $82,4 T $93,5 T $85,6 T $103 T $
Nợ dài hạn48,6 T $42 T $39 T $39 T $41,5 T $36,6 T $36,3 T $35,4 T $66,5 T $40,4 T $34,9 T $40 T $
Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn)23,1 T $26,9 T $25,6 T $25,6 T $24 T $28,5 T $29 T $28,6 T $28,9 T $25,2 T $29,6 T $27,2 T $
Doanh thu hoãn lại (dài hạn)235 Tr $0 $0 $0 $233 Tr $0 $0 $0 $0 $0 $0 $0 $
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả15,3 T $15,2 T $15,3 T $15,5 T $13,5 T $13,3 T $12,9 T $12 T $12 T $11,9 T $11,8 T $14,8 T $
Nợ dài hạn khác35,2 T $36,1 T $36,2 T $35,7 T $33,2 T $34,1 T $34,7 T $34,4 T $5,19 T $35,1 T $36,8 T $36,1 T $
Nợ dài hạn122 T $120 T $116 T $116 T $112 T $112 T $113 T $110 T $113 T $113 T $113 T $118 T $
Tổng nợ phải trả218 T $214 T $208 T $205 T $207 T $209 T $205 T $200 T $195 T $206 T $199 T $221 T $
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông & vốn góp544 Tr $537 Tr $528 Tr $519 Tr $510 Tr $502 Tr $493 Tr $485 Tr $477 Tr $471 Tr $465 Tr $478 Tr $
Lợi nhuận giữ lại166 T $167 T $165 T $163 T $159 T $158 T $155 T $192 T $191 T $191 T $161 T $205 T $
Thu nhập toàn diện khác lũy kế20 T $18,8 T $20 T $24 T $18,8 T $20,6 T $25 T $-16,8 T $-16,2 T $-17,6 T $19,6 T $-17 T $
Vốn chủ sở hữu của cổ đông187 T $187 T $185 T $188 T $178 T $179 T $181 T $176 T $174 T $174 T $181 T $198 T $
Nợ vay
Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản)81,6 T $79,9 T $75,5 T $76,6 T $77,1 T $76,5 T $75,7 T $74 T $105 T $75,6 T $73,1 T $76,1 T $
Nợ ròng (nợ - tiền)42,9 T $40 T $37,3 T $34,4 T $38 T $40,9 T $43 T $40,9 T $74,4 T $52,5 T $41,7 T $39,7 T $

Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng USD.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01