PerpEquities

Tài chính Shein Group (SHEIN)

HKSE · Consumer Cyclical · Specialty Retail · 18.389 nhân viên · CEO Yangtian Xu

Giá
36,00 HK$ -1,04%
Vốn hóa
101 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
11 T $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-09-28
Báo cáo kế tiếp
2026-12-02
Doanh thu (TTM)–– so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)–– so với năm trướcLợi nhuận hoạt động –
Lợi nhuận ròng (TTM)–– so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)–– so với năm trướcCapex –
EPS pha loãng (TTM)–– so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng13,4 T $– so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
101 T HK$
EV 11 T $
Doanh thu
–
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
–
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
5,2×
P/S
0,6×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
4,1×
TTM
Dòng tiền tự do
–
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
–
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
2026-12-02
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu ổn định: 0,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 11,1 T $, so với mức trung bình 1,1% của bốn quý trước đó.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,1% trong một năm4,08 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 4,08 T.
  • Tiền ròng 13,4 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 14,6 T $, nợ gồm thuê tài sản 1,15 T $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu11,1 T $11 T $+0,9%
Biên lợi nhuận gộp69,8%67,0%+2,8 điểm %
Lợi nhuận hoạt động235 Tr $698 Tr $-66,3%
Biên lợi nhuận hoạt động2,1%6,4%-4,2 điểm %
Lợi nhuận ròng2,4 T $691 Tr $+247,0%
EPS pha loãng0,05 $0,17 $-70,6%
Dòng tiền hoạt động813 Tr $1,82 T $-55,3%
Capex80 Tr $71 Tr $+12,7%
Dòng tiền tự do733 Tr $1,75 T $-58,1%
R&D258 Tr $221 Tr $+16,7%
Thù lao bằng cổ phiếu19 Tr $17 Tr $+11,8%

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền tự do
–
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)5,2×6,1×4,8× – 7,8×
EV / EBITDA4,1×3,9×3,4× – 4,3×
EV / Doanh thu0,5×0,4×0,3× – 0,4×
Giá / FCF12,1×10,5×6,1× – 14,3×
Giá / Giá trị sổ sách-2,6×––
Tỷ suất FCF8,3%10,8%7,0% – 16,3%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-13,9%-0,4%-24,2% – 14,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-40,1%-29,7%-37,0% – -22,3%

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng USD như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.