Tài chính SAP SE (SAP)
NYSE · Technology · Software - Application · 113.076 nhân viên · CEO Christian Klein
- Giá
- 235,02 $ +0,41%
- Vốn hóa
- 274 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 245 T €
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-10-26
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-01-28
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- 274 T $ EV 245 T €
- Doanh thu
- 39,3 T € 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- +10% Đồng thuận FY2026
- Biên lợi nhuận ròng
- 20,4% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- 29,8×
- P/S
- 6,2× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- 19,0× TTM
- Dòng tiền tự do
- 9,14 T € 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- 8,03 T € 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- 40,6 T € Đồng thuận FY2026
- Lợi nhuận
- 2027-01-28
- Cổ tức
- 2,94 $ Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 12,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 10,2 T €, so với mức trung bình 6,5% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động 27,4% (TTM), +1,9 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 16,0% trong khi doanh thu tăng 7,8%.
- Capex chiếm 1,8% doanh thu (năm trước 2,3%)Đã đầu tư 700 Tr € trong 4 quý gần nhất (-15,5% so với năm trước). Dòng tiền tự do 9,14 T € = 113,9% lợi nhuận ròng.
- Hoàn trả 6,98 T € cho cổ đông = 76,4% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 4,12 T € (năm trước 2,42 T €), cổ tức 2,87 T €, thù lao bằng cổ phiếu 1,07 T € (TTM).
- Số cổ phiếu pha loãng giảm 1,1% trong một năm1,16 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 1,18 T.
- Nợ ròng 1,24 T €Tiền + đầu tư ngắn hạn 9,52 T €, nợ gồm thuê tài sản 10,8 T €; năm trước nợ ròng 567 Tr €.
Quý gần nhất: Q3 '26
Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q3 '26 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 10,2 T € | 9,08 T € | +12,5% |
| Biên lợi nhuận gộp | 73,4% | 73,5% | -0,1 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | 3,03 T € | 2,47 T € | +22,9% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 29,7% | 27,2% | +2,5 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | 2,24 T € | 2 T € | +11,6% |
| EPS pha loãng | 1,92 € | 1,70 € | +12,9% |
| Dòng tiền hoạt động | 1,88 T € | 1,5 T € | +25,2% |
| Capex | 166 Tr € | 201 Tr € | -17,5% |
| Dòng tiền tự do | 1,71 T € | 1,3 T € | +31,8% |
| R&D | 1,85 T € | 1,64 T € | +12,6% |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 0 € | 430 Tr € | -100,0% |
Doanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýDoanh thu theo mảng kinh doanh
xếp chồng, theo quý| Phân khúc | Q2 '26 | YoY | Tỷ trọng | TTM | TTM YoY | 12 quý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cloud | 6,28 T € | +22,4% | 63,6% | 23,1 T € | +20,6% | |
| Software support | 2,44 T € | -7,7% | 24,7% | 10 T € | -9,4% | |
| Services | 1,03 T € | -3,2% | 10,4% | 4,16 T € | -3,0% | |
| Software licenses | 131 Tr € | -32,5% | 1,3% | 860 Tr € | -36,1% |
Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- 9,84 T €
- Capex
- -700 Tr €
- Mua lại cổ phiếu
- -4,12 T €
- Cổ tức
- -2,87 T €
- Mua lại doanh nghiệp
- -1,8 T €
- Nợ phát hành ròng
- -3,46 T €
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 1,07 T €
- Dòng tiền tự do
- 9,14 T €
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- 76,4%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| P/E (TTM) | 29,8× | 44,9× | 26,7× – 88,7× |
| EV / EBITDA | 19,0× | 23,8× | 14,7× – 43,0× |
| EV / Doanh thu | 6,2× | 5,9× | 4,0× – 8,1× |
| Giá / FCF | 26,6× | 34,3× | 23,6× – 62,9× |
| Giá / Giá trị sổ sách | 5,3× | 4,4× | 2,8× – 6,1× |
| Tỷ suất FCF | 3,8% | 3,3% | 1,6% – 4,2% |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | 13,1% | 8,0% | 5,2% – 12,4% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,8% | 11,3% | 5,7% – 16,0% |
Giới phân tích
Giá mục tiêu đồng thuận 352,17 $ (+49,8%)
khoảng 235,00 $ – 800,00 $ · xếp hạng Buy
Triển vọng
Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.
Ước tính đồng thuận
| Năm tài chính | Doanh thu | Tăng trưởng | EPS | Tăng trưởng | P/E theo giá hiện tại | Giới phân tích (EPS) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FY2026 | 40,6 T € | +10,3% | 7,11 € | +14,0% | – | 10 |
| FY2027 | 45,4 T € | +11,9% | 8,38 € | +17,8% | – | 10 |
| FY2028 | 50,9 T € | +12,1% | 9,83 € | +17,3% | – | 11 |
| FY2029 | 55,8 T € | +9,5% | 10,89 € | +10,9% | – | 4 |
| FY2030 | 60,1 T € | +7,9% | 12,09 € | +11,0% | – | 4 |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.
Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng EUR như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.