PerpEquities

Tài chính Nu Holdings Ltd. (NUSTOCK)

NYSE · Financial Services · Banks - Regional · 8.037 nhân viên · CEO David Velez Osorno

Giá
11,61 $ -3,65%
Vốn hóa
56,1 T $
Giá trị doanh nghiệp
78,5 T $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-13
Báo cáo kế tiếp
2026-11-12
Doanh thu (TTM)19,4 T $+53,2% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)22,6%-2,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 4,38 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)3,61 T $+56,8% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-4,22 T $-215,3% so với năm trướcCapex -58,7 Tr $
EPS pha loãng (TTM)0,74 $+60,9% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-8,75 T $-134,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
56,1 T $
EV 78,5 T $
Doanh thu
19,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+43%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
18,6%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
15,7×
Dự phóng 13,3× (FY2026)
P/S
2,9×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
17,4×
TTM
Dòng tiền tự do
-4,22 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
3,61 T $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
22,7 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-12
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu ổn định: 49,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 5,52 T $, so với mức trung bình 49,5% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 22,6% (TTM), -2,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 38,5% trong khi doanh thu tăng 53,2%.
  • Capex chiếm 0,3% doanh thu (năm trước 2,2%)Đã đầu tư 58,7 Tr $ trong 4 quý gần nhất (-79,3% so với năm trước). Dòng tiền tự do -4,22 T $ = -116,9% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,1% trong một năm4,9 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 4,9 T.
  • Nợ ròng 8,75 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 33,3 T $, nợ gồm thuê tài sản 42 T $; năm trước tiền ròng 25,2 T $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu5,52 T $3,68 T $+49,9%
Biên lợi nhuận gộp45,3%44,6%+0,7 điểm %
Lợi nhuận hoạt động1,24 T $879 Tr $+40,6%
Biên lợi nhuận hoạt động22,4%23,9%-1,5 điểm %
Lợi nhuận ròng1,06 T $637 Tr $+66,5%
EPS pha loãng0,22 $0,13 $+69,2%
Dòng tiền hoạt động-2,92 T $2,55 T $-214,4%
Capex11,7 Tr $70,4 Tr $-83,4%
Dòng tiền tự do-2,93 T $2,48 T $-218,1%
R&D0 $0 $–
Thù lao bằng cổ phiếu134 Tr $57,1 Tr $+135,6%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
-4,27 T $
Capex
58,7 Tr $
Mua lại cổ phiếu
-500 Tr $
Cổ tức
0 $
Mua lại doanh nghiệp
-1,54 Tr $
Nợ phát hành ròng
2,1 T $
Thù lao bằng cổ phiếu
354 Tr $
Dòng tiền tự do
-4,22 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
-11,9%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)15,7×30,5× 3/5 năm25,3× – 37,9×
EV / EBITDA17,4×15,9× 3/5 năm12,8× – 17,9×
EV / Doanh thu4,1×8,3×2,9× – 27,0×
Giá / FCF-13,3×27,9× 4/5 năm22,3× – 36,2×
Giá / Giá trị sổ sách4,3×6,7×3,9× – 9,7×
Tỷ suất FCF-7,5%1,6%-6,8% – 4,5%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư4,4%7,3%-4,4% – 17,1%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu30,3%11,2%-7,5% – 25,8%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 17,36 $ (+49,5%)
khoảng 13,00 $ – 20,50 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua13
Nắm giữ9
Bán1
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202622,7 T $+43,2%0,87 $+50,7%13,3×13
FY202728,2 T $+24,1%1,14 $+30,0%10,2×13
FY202835,2 T $+24,6%1,47 $+29,7%7,9×12
FY202930,9 T $-12,1%1,79 $+21,4%6,5×9

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02