PerpEquities

Bảng cân đối kế toán Nanya Technology Corporation (NANYA)

TAI · Technology · Semiconductors · 1.237 nhân viên · CEO Pei-Ing Lee

Giá
456,50 NT$ +0,44%
Vốn hóa
1,58 NT NT$
Giá trị doanh nghiệp
1,58 NT NT$
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-01-14 EPS dự kiến 27,76 NT$

Cuối Q3 '26, Nanya Technology Corporation (NANYA) nắm giữ 0 NT$ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 0 NT$ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 0 NT$, tổng nợ phải trả -323 T NT$, vốn chủ sở hữu 323 T NT$.

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toánXu hướngQ4 '23Q1 '24Q2 '24Q3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26Q3 '26
Tài sản
Tiền & tương đương tiền58,8 T NT$62,4 T NT$65,5 T NT$61,2 T NT$61,9 T NT$62,6 T NT$52,6 T NT$52,3 T NT$58,1 T NT$86,3 T NT$218 T NT$0 NT$
Đầu tư ngắn hạn0 NT$0 NT$0 NT$4,33 T NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$
Các khoản phải thu5,24 T NT$8,66 T NT$10,2 T NT$9,07 T NT$8,04 T NT$9,02 T NT$10,2 T NT$14,3 T NT$20 T NT$27,5 T NT$41,8 T NT$0 NT$
Hàng tồn kho27,6 T NT$27,8 T NT$29,1 T NT$31,6 T NT$35,3 T NT$37,6 T NT$35,5 T NT$32,1 T NT$27,3 T NT$24,3 T NT$21,5 T NT$0 NT$
Tài sản ngắn hạn khác4,08 T NT$765 Tr NT$772 Tr NT$-9,07 T NT$1,26 T NT$1,37 T NT$1,35 T NT$35 T NT$1,99 T NT$2,25 T NT$2,08 T NT$-218 T NT$
Tài sản ngắn hạn96,5 T NT$100 T NT$107 T NT$65,5 T NT$108 T NT$112 T NT$101 T NT$102 T NT$109 T NT$142 T NT$285 T NT$0 NT$
Tài sản cố định hữu hình (ròng)86,3 T NT$85,1 T NT$84,4 T NT$89,1 T NT$88,7 T NT$91,9 T NT$90,8 T NT$88,9 T NT$89,3 T NT$91,6 T NT$94 T NT$0 NT$
Đầu tư dài hạn6,01 T NT$5,7 T NT$5,68 T NT$1,26 T NT$5,4 T NT$5,83 T NT$5,85 T NT$6,1 T NT$6,66 T NT$6,87 T NT$8,01 T NT$0 NT$
Tài sản vô hình927 Tr NT$865 Tr NT$812 Tr NT$750 Tr NT$688 Tr NT$630 Tr NT$645 Tr NT$585 Tr NT$531 Tr NT$500 Tr NT$1,04 T NT$0 NT$
Tài sản thuế hoãn lại2,52 T NT$2,87 T NT$3,14 T NT$3,48 T NT$3,88 T NT$4,37 T NT$5,38 T NT$4,93 T NT$3,33 T NT$241 Tr NT$101 Tr NT$0 NT$
Tài sản dài hạn khác119 Tr NT$120 Tr NT$120 Tr NT$4,45 T NT$119 Tr NT$146 Tr NT$201 Tr NT$94 T NT$131 Tr NT$133 Tr NT$142 Tr NT$0 NT$
Tài sản dài hạn95,8 T NT$94,7 T NT$94,1 T NT$99,1 T NT$98,8 T NT$103 T NT$103 T NT$101 T NT$99,9 T NT$99,4 T NT$103 T NT$0 NT$
Tổng tài sản192 T NT$195 T NT$201 T NT$204 T NT$207 T NT$215 T NT$204 T NT$203 T NT$208 T NT$241 T NT$388 T NT$0 NT$
Nợ phải trả
Phải trả người bán3,44 T NT$3,11 T NT$3,69 T NT$4,62 T NT$5,18 T NT$5,67 T NT$5,06 T NT$5,42 T NT$6,48 T NT$7,3 T NT$8,09 T NT$0 NT$
Chi phí phải trả0 NT$0 NT$-1,63 Tr NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$
Nợ ngắn hạn11,2 T NT$13 T NT$14,4 T NT$18,8 T NT$21,3 T NT$19,2 T NT$13,5 T NT$7,61 T NT$5,52 T NT$475 Tr NT$476 Tr NT$0 NT$
Thuế phải nộp139 Tr NT$139 Tr NT$0 NT$0 NT$56 Tr NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$
Doanh thu hoãn lại5,08 T NT$0 NT$1,63 Tr NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$
Nợ ngắn hạn khác4,96 T NT$5,2 T NT$5,49 T NT$17,1 Tr NT$17,9 Tr NT$50,6 Tr NT$81,9 Tr NT$6,2 T NT$6,39 T NT$14,3 T NT$18,3 T NT$0 NT$
Nợ ngắn hạn20,1 T NT$21,9 T NT$24 T NT$29,8 T NT$32,8 T NT$30,8 T NT$24,2 T NT$19,7 T NT$19 T NT$25,2 T NT$41,2 T NT$0 NT$
Nợ dài hạn0 NT$0 NT$3,99 T NT$3,99 T NT$3,99 T NT$15 T NT$20 T NT$20,5 T NT$14,2 T NT$17,8 T NT$18,4 T NT$0 NT$
Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn)4,1 T NT$4,29 T NT$4,21 T NT$4,12 T NT$4,04 T NT$4,2 T NT$4,09 T NT$4,02 T NT$3,9 T NT$3,94 T NT$3,82 T NT$0 NT$
Doanh thu hoãn lại (dài hạn)506 Tr NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả3,43 Tr NT$14,8 Tr NT$3,62 Tr NT$4 Tr NT$5,3 Tr NT$6,06 Tr NT$19,9 Tr NT$32 Tr NT$35,4 Tr NT$82,6 Tr NT$192 Tr NT$0 NT$
Nợ dài hạn khác696 Tr NT$1,08 T NT$930 Tr NT$942 Tr NT$836 Tr NT$834 Tr NT$796 Tr NT$985 Tr NT$758 Tr NT$905 Tr NT$1,48 T NT$-323 T NT$
Nợ dài hạn5,31 T NT$5,39 T NT$9,13 T NT$9,06 T NT$8,87 T NT$20 T NT$24,9 T NT$25,5 T NT$18,9 T NT$22,7 T NT$23,9 T NT$-323 T NT$
Tổng nợ phải trả25,4 T NT$27,3 T NT$33,1 T NT$38,9 T NT$41,7 T NT$50,9 T NT$49,1 T NT$45,2 T NT$37,9 T NT$47,9 T NT$65,1 T NT$-323 T NT$
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông & vốn góp31 T NT$31 T NT$31 T NT$31 T NT$31 T NT$31 T NT$31 T NT$31 T NT$31 T NT$31 T NT$34,5 T NT$0 NT$
Lợi nhuận giữ lại83,9 T NT$82,7 T NT$81,9 T NT$80,4 T NT$78,9 T NT$76,9 T NT$72,8 T NT$74,4 T NT$85,5 T NT$107 T NT$156 T NT$0 NT$
Thu nhập toàn diện khác lũy kế22,3 T NT$24,4 T NT$22,3 T NT$20,8 T NT$22,7 T NT$23,4 T NT$18,3 T NT$19,4 T NT$21,4 T NT$22,5 T NT$23,9 T NT$323 T NT$
Vốn chủ sở hữu của cổ đông167 T NT$168 T NT$168 T NT$165 T NT$165 T NT$164 T NT$155 T NT$157 T NT$170 T NT$193 T NT$323 T NT$323 T NT$
Nợ vay
Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản)15,7 T NT$17,7 T NT$23 T NT$27,4 T NT$29,7 T NT$38,9 T NT$38 T NT$32,6 T NT$23,6 T NT$22,2 T NT$22,7 T NT$0 NT$
Nợ ròng (nợ - tiền)-43,1 T NT$-44,6 T NT$-42,5 T NT$-33,8 T NT$-32,2 T NT$-23,7 T NT$-14,6 T NT$-19,7 T NT$-34,5 T NT$-64,1 T NT$-195 T NT$0 NT$

Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng TWD.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02