PerpEquities

Tài chính Murata Manufacturing Co., Ltd. (MURATA)

JPX · Technology · Hardware, Equipment & Parts · 74.302 nhân viên · CEO Norio Nakajima

Giá
6.358,00 ¥ -7,72%
Vốn hóa
11,6 NT ¥
Giá trị doanh nghiệp
11 NT ¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '27 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-02-02 EPS dự kiến 57,04 ¥
Doanh thu (TTM)2,02 NT ¥+14,5% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)19,8%+3,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 400 T ¥
Lợi nhuận ròng (TTM)288 T ¥+22,0% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)231 T ¥-2,0% so với năm trướcCapex 254 T ¥
EPS pha loãng (TTM)158,09 ¥+24,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng546 T ¥+4,4% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
11,6 NT ¥
EV 11 NT ¥
Doanh thu
2,02 NT ¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+19%
Đồng thuận FY2027
Biên lợi nhuận ròng
14,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
40,2×
Dự phóng 30,5× (FY2027)
P/S
5,7×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
19,5×
TTM
Dòng tiền tự do
231 T ¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
288 T ¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
2,18 NT ¥
Đồng thuận FY2027
Lợi nhuận
2027-02-02
Doanh thu dự kiến 557 T ¥
Cổ tức
70,00 ¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-30): doanh thu vượt 5,0%, EPS đúng kỳ vọngDoanh thu 590 T ¥ so với kỳ vọng 561 T ¥ (+5,0%); EPS 57,72 ¥ so với 57,96 ¥ (-0,4%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 20,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '27 đạt 589 T ¥, so với mức trung bình 10,6% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 19,8% (TTM), +3,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 35,3% trong khi doanh thu tăng 14,5%.
  • Capex chiếm 12,6% doanh thu (năm trước 10,1%)Đã đầu tư 254 T ¥ trong 4 quý gần nhất (+42,4% so với năm trước). Dòng tiền tự do 231 T ¥ = 80,4% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 218 T ¥ cho cổ đông = 94,1% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 99,2 T ¥ (năm trước 107 T ¥), cổ tức 119 T ¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 ¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 1,3% trong một năm1,82 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '27, năm trước là 1,84 T.
  • Tiền ròng 546 T ¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 601 T ¥, nợ gồm thuê tài sản 54,9 T ¥; năm trước tiền ròng 522 T ¥.

Quý gần nhất: Q2 '27

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '27Năm trướcThay đổi
Doanh thu589 T ¥487 T ¥+20,9%
Biên lợi nhuận gộp45,7%42,8%+2,9 điểm %
Lợi nhuận hoạt động147 T ¥104 T ¥+42,0%
Biên lợi nhuận hoạt động25,0%21,3%+3,7 điểm %
Lợi nhuận ròng105 T ¥82,7 T ¥+26,7%
EPS pha loãng57,70 ¥44,95 ¥+28,4%
Dòng tiền hoạt động177 T ¥128 T ¥+38,5%
Capex40,6 T ¥42,8 T ¥-5,3%
Dòng tiền tự do136 T ¥84,9 T ¥+60,6%
R&D43,2 T ¥38,2 T ¥+13,2%
Thù lao bằng cổ phiếu0 ¥0 ¥–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-30
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu590 T ¥561 T ¥+5,0%
EPS (theo dự báo)57,72 ¥57,96 ¥-0,4%

Từ báo cáo ngày 2026-10-30 cho Q2 '27: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
485 T ¥
Capex
-254 T ¥
Mua lại cổ phiếu
-99,2 T ¥
Cổ tức
-119 T ¥
Mua lại doanh nghiệp
8,35 T ¥
Nợ phát hành ròng
-564 Tr ¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 ¥
Dòng tiền tự do
231 T ¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
94,1%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)40,2×22,3×16,5× – 29,8×
EV / EBITDA19,5×9,9×8,2× – 11,7×
EV / Doanh thu5,5×2,8×2,3× – 3,1×
Giá / FCF50,0×28,1×15,2× – 54,4×
Giá / Giá trị sổ sách4,2×2,1×1,7× – 2,3×
Tỷ suất FCF2,0%4,4%1,8% – 6,6%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư10,3%9,0%7,0% – 12,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,6%9,8%7,1% – 13,9%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20272,18 NT ¥+19,1%208,28 ¥+63,2%30,5×12
FY20282,6 NT ¥+19,2%307,33 ¥+47,6%20,7×19
FY20293,02 NT ¥+16,3%408,60 ¥+33,0%15,6×17
FY20303,83 NT ¥+26,6%555,00 ¥+35,8%11,5×7
FY20314,1 NT ¥+7,1%621,00 ¥+11,9%10,2×8

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01