PerpEquities

Bảng cân đối kế toán Mitsubishi Electric Corporation (MELCO)

JPX · Industrials · Electrical Equipment & Parts · 150.000 nhân viên · CEO Kei Uruma

Giá
4.740,00 ¥ +2,16%
Vốn hóa
9,7 NT ¥
Giá trị doanh nghiệp
9,08 NT ¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '27 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-02-03 EPS dự kiến 67,40 ¥

Cuối Q2 '27, Mitsubishi Electric Corporation (MELCO) nắm giữ 956 T ¥ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 339 T ¥ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 7,39 NT ¥, tổng nợ phải trả 2,55 NT ¥, vốn chủ sở hữu 4,7 NT ¥.

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toánXu hướngQ3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26Q3 '26Q4 '26Q1 '27Q2 '27
Tài sản
Tiền & tương đương tiền646 T ¥765 T ¥816 T ¥755 T ¥734 T ¥757 T ¥822 T ¥863 T ¥719 T ¥732 T ¥929 T ¥956 T ¥
Các khoản phải thu1,24 NT ¥1,41 NT ¥1,23 NT ¥1,24 NT ¥1,33 NT ¥1,49 NT ¥1,32 NT ¥1,35 NT ¥1,46 NT ¥1,75 NT ¥1,58 NT ¥1,67 NT ¥
Hàng tồn kho1,34 NT ¥1,25 NT ¥1,31 NT ¥1,26 NT ¥1,34 NT ¥1,24 NT ¥1,27 NT ¥1,27 NT ¥1,37 NT ¥1,26 NT ¥1,32 NT ¥1,3 NT ¥
Tài sản ngắn hạn khác225 T ¥198 T ¥300 T ¥312 T ¥238 T ¥255 T ¥265 T ¥254 T ¥268 T ¥279 T ¥331 T ¥326 T ¥
Tài sản ngắn hạn3,45 NT ¥3,63 NT ¥3,66 NT ¥3,57 NT ¥3,64 NT ¥3,75 NT ¥3,68 NT ¥3,74 NT ¥3,82 NT ¥4,03 NT ¥4,17 NT ¥4,25 NT ¥
Tài sản cố định hữu hình (ròng)934 T ¥963 T ¥963 T ¥958 T ¥977 T ¥958 T ¥959 T ¥1,02 NT ¥1,04 NT ¥1,08 NT ¥1,11 NT ¥1,13 NT ¥
Đầu tư dài hạn716 T ¥266 T ¥609 T ¥597 T ¥642 T ¥325 T ¥620 T ¥621 T ¥628 T ¥641 T ¥648 T ¥630 T ¥
Lợi thế thương mại0 ¥99,4 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥105 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥
Tài sản vô hình203 T ¥112 T ¥221 T ¥216 T ¥222 T ¥117 T ¥233 T ¥240 T ¥315 T ¥475 T ¥480 T ¥0 ¥
Tài sản thuế hoãn lại138 T ¥114 T ¥114 T ¥108 T ¥109 T ¥113 T ¥110 T ¥129 T ¥147 T ¥117 T ¥136 T ¥143 T ¥
Tài sản dài hạn khác358 T ¥988 T ¥643 T ¥646 T ¥648 T ¥1,01 NT ¥695 T ¥701 T ¥708 T ¥1,02 NT ¥706 T ¥709 T ¥
Tài sản dài hạn2,35 NT ¥2,54 NT ¥2,55 NT ¥2,53 NT ¥2,6 NT ¥2,63 NT ¥2,62 NT ¥2,71 NT ¥2,84 NT ¥3,33 NT ¥3,08 NT ¥3,13 NT ¥
Tổng tài sản5,8 NT ¥6,17 NT ¥6,21 NT ¥6,09 NT ¥6,23 NT ¥6,38 NT ¥6,3 NT ¥6,44 NT ¥6,66 NT ¥7,36 NT ¥7,25 NT ¥7,39 NT ¥
Nợ phải trả
Phải trả người bán560 T ¥589 T ¥560 T ¥556 T ¥575 T ¥602 T ¥566 T ¥558 T ¥558 T ¥592 T ¥583 T ¥592 T ¥
Nợ ngắn hạn305 T ¥152 T ¥149 T ¥150 T ¥169 T ¥121 T ¥122 T ¥105 T ¥138 T ¥152 T ¥124 T ¥126 T ¥
Thuế phải nộp27,8 T ¥66,9 T ¥37,8 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥
Doanh thu hoãn lại290 T ¥306 T ¥360 T ¥324 T ¥326 T ¥331 T ¥375 T ¥354 T ¥377 T ¥413 T ¥478 T ¥452 T ¥
Nợ ngắn hạn khác603 T ¥725 T ¥690 T ¥683 T ¥641 T ¥751 T ¥666 T ¥740 T ¥801 T ¥1,03 NT ¥825 T ¥824 T ¥
Nợ ngắn hạn1,79 NT ¥1,84 NT ¥1,8 NT ¥1,76 NT ¥1,75 NT ¥1,85 NT ¥1,77 NT ¥1,82 NT ¥1,92 NT ¥2,28 NT ¥2,09 NT ¥2,11 NT ¥
Nợ dài hạn259 T ¥243 T ¥244 T ¥233 T ¥220 T ¥240 T ¥238 T ¥234 T ¥217 T ¥211 T ¥214 T ¥213 T ¥
Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn)0 ¥107 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥102 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả13,1 T ¥22,3 T ¥26,3 T ¥23,6 T ¥23,7 T ¥25,2 T ¥25,9 T ¥20,3 T ¥16,9 T ¥43,7 T ¥35,4 T ¥43,1 T ¥
Nợ dài hạn khác204 T ¥89,9 T ¥196 T ¥198 T ¥202 T ¥85,7 T ¥190 T ¥192 T ¥201 T ¥192 T ¥187 T ¥186 T ¥
Nợ dài hạn476 T ¥462 T ¥466 T ¥455 T ¥445 T ¥452 T ¥454 T ¥447 T ¥435 T ¥446 T ¥437 T ¥443 T ¥
Tổng nợ phải trả2,26 NT ¥2,3 NT ¥2,26 NT ¥2,21 NT ¥2,19 NT ¥2,3 NT ¥2,22 NT ¥2,26 NT ¥2,36 NT ¥2,73 NT ¥2,53 NT ¥2,55 NT ¥
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông & vốn góp176 T ¥176 T ¥176 T ¥176 T ¥176 T ¥176 T ¥176 T ¥176 T ¥176 T ¥176 T ¥176 T ¥176 T ¥
Lợi nhuận giữ lại2,74 NT ¥3,1 NT ¥3,04 NT ¥3,11 NT ¥3,2 NT ¥3,3 NT ¥3,34 NT ¥3,44 NT ¥3,5 NT ¥3,81 NT ¥3,87 NT ¥4,05 NT ¥
Thu nhập toàn diện khác lũy kế381 T ¥364 T ¥444 T ¥348 T ¥424 T ¥354 T ¥354 T ¥394 T ¥468 T ¥483 T ¥513 T ¥449 T ¥
Vốn chủ sở hữu của cổ đông3,4 NT ¥3,74 NT ¥3,81 NT ¥3,75 NT ¥3,91 NT ¥3,95 NT ¥3,95 NT ¥4,05 NT ¥4,16 NT ¥4,48 NT ¥4,57 NT ¥4,7 NT ¥
Nợ vay
Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản)564 T ¥501 T ¥393 T ¥384 T ¥389 T ¥462 T ¥361 T ¥339 T ¥355 T ¥363 T ¥338 T ¥339 T ¥
Nợ ròng (nợ - tiền)-81,5 T ¥-264 T ¥-423 T ¥-371 T ¥-345 T ¥-295 T ¥-461 T ¥-524 T ¥-364 T ¥-368 T ¥-591 T ¥-618 T ¥

Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng JPY.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02