PerpEquities

Tài chính Lenovo Group Limited (LENOVO)

HKSE · Technology · Computer Hardware · 73.500 nhân viên · CEO Yuanqing Yang

Giá
20,94 HK$ +2,15%
Vốn hóa
269 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
35 T $
Báo cáo gần nhất
Q1 '27 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-19
Doanh thu (TTM)91,1 T $+25,7% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)4,7%+1,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 4,26 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)797 Tr $-51,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)2,01 T $-75,5% so với năm trướcCapex 1,29 T $
EPS pha loãng (TTM)0,05 $-58,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-585 Tr $+68,5% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
269 T HK$
EV 35 T $
Doanh thu
91,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+31%
Đồng thuận FY2027
Biên lợi nhuận ròng
0,9%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
40,2×
P/S
0,4×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
6,1×
TTM
Dòng tiền tự do
2,01 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
797 Tr $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
108 T $
Đồng thuận FY2027
Lợi nhuận
2026-11-19
Cổ tức
0,42 HK$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 42,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q1 '27 đạt 26,9 T $, so với mức trung bình 20,3% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 4,7% (TTM), +1,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 73,7% trong khi doanh thu tăng 25,7%.
  • 128,6% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 1,87 T $ so với lợi nhuận hoạt động 4,26 T $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 1,4% doanh thu (năm trước 2,6%)Đã đầu tư 1,29 T $ trong 4 quý gần nhất (-31,8% so với năm trước). Dòng tiền tự do 2,01 T $ = 252,7% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 1,74 T $ cho cổ đông = 86,6% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 1,13 T $ (năm trước 243 Tr $), cổ tức 614 Tr $, thù lao bằng cổ phiếu 82,3 Tr $ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 12,7% trong một năm12,1 T cổ phiếu pha loãng trong Q1 '27, năm trước là 13,8 T.
  • Nợ ròng 585 Tr $Tiền + đầu tư ngắn hạn 6,08 T $, nợ gồm thuê tài sản 6,67 T $; năm trước nợ ròng 1,86 T $.

Quý gần nhất: Q1 '27

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q1 '27Năm trướcThay đổi
Doanh thu26,9 T $18,8 T $+42,9%
Biên lợi nhuận gộp15,9%14,7%+1,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động1,87 T $785 Tr $+137,6%
Biên lợi nhuận hoạt động6,9%4,2%+2,8 điểm %
Lợi nhuận ròng-608 Tr $505 Tr $-220,4%
EPS pha loãng-0,05 $0,04 $-236,2%
Dòng tiền hoạt động408 Tr $9,74 T $-95,8%
Capex206 Tr $1,38 T $-85,1%
Dòng tiền tự do202 Tr $8,36 T $-97,6%
R&D681 Tr $524 Tr $+30,0%
Thù lao bằng cổ phiếu0 $0 $–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
3,3 T $
Capex
-1,29 T $
Mua lại cổ phiếu
-1,13 T $
Cổ tức
-614 Tr $
Mua lại doanh nghiệp
-288 Tr $
Nợ phát hành ròng
1,17 T $
Thù lao bằng cổ phiếu
82,3 Tr $
Dòng tiền tự do
2,01 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
86,6%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)40,2×9,4×6,4× – 13,2×
EV / EBITDA6,1×3,6×2,9× – 4,8×
EV / Doanh thu0,4×0,2×0,2× – 0,3×
Giá / FCF17,0×9,8× 4/5 năm4,5× – 19,0×
Giá / Giá trị sổ sách4,5×2,4×1,9× – 2,8×
Tỷ suất FCF5,9%11,3%-0,3% – 22,1%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư13,5%15,3%12,6% – 18,8%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,3%28,1%18,1% – 45,7%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2027108 T $+30,8%0,29 $+109,0%–14
FY2028129 T $+19,3%0,41 $+40,3%–14
FY2029149 T $+15,7%0,52 $+25,8%–6

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng USD như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.