PerpEquities

Bảng cân đối kế toán Laopu Gold Co., Ltd. (LAOPU)

HKSE · Consumer Cyclical · Luxury Goods · 2.190 nhân viên · CEO Gao Ming Xu

Giá
269,00 HK$ -1,82%
Vốn hóa
47,5 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
44,6 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2027-04-05

Cuối Q2 '26, Laopu Gold Co., Ltd. (LAOPU) nắm giữ 2,76 T CN¥ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 7,1 T CN¥ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 23,7 T CN¥, tổng nợ phải trả 10,5 T CN¥, vốn chủ sở hữu 13,2 T CN¥.

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toánXu hướngQ4 '22Q2 '23Q4 '23Q2 '24Q4 '24Q2 '25Q4 '25Q2 '26
Tài sản
Tiền & tương đương tiền59,4 Tr CN¥99,7 Tr CN¥69,6 Tr CN¥824 Tr CN¥733 Tr CN¥2,52 T CN¥1,92 T CN¥2,76 T CN¥
Đầu tư ngắn hạn0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥150 Tr CN¥0 CN¥
Các khoản phải thu98,8 Tr CN¥164 Tr CN¥376 Tr CN¥370 Tr CN¥802 Tr CN¥844 Tr CN¥1,28 T CN¥524 Tr CN¥
Hàng tồn kho795 Tr CN¥961 Tr CN¥1,26 T CN¥2,11 T CN¥4,09 T CN¥8,68 T CN¥16,1 T CN¥19 T CN¥
Tài sản ngắn hạn khác37,1 Tr CN¥38,8 Tr CN¥22,1 Tr CN¥104 Tr CN¥157 Tr CN¥705 Tr CN¥1,31 T CN¥785 Tr CN¥
Tài sản ngắn hạn991 Tr CN¥1,26 T CN¥1,77 T CN¥3,4 T CN¥5,83 T CN¥12,7 T CN¥20,6 T CN¥23,1 T CN¥
Tài sản cố định hữu hình (ròng)245 Tr CN¥225 Tr CN¥309 Tr CN¥370 Tr CN¥415 Tr CN¥570 Tr CN¥562 Tr CN¥483 Tr CN¥
Đầu tư dài hạn0 CN¥0 CN¥291 N CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥
Tài sản vô hình3,44 Tr CN¥3,22 Tr CN¥2,88 Tr CN¥2,77 Tr CN¥3,12 Tr CN¥3,85 Tr CN¥12,9 Tr CN¥13 Tr CN¥
Tài sản thuế hoãn lại9,1 Tr CN¥12,6 Tr CN¥12,5 Tr CN¥11,6 Tr CN¥21,4 Tr CN¥46,1 Tr CN¥55 Tr CN¥61,7 Tr CN¥
Tài sản dài hạn khác28,2 Tr CN¥24,8 Tr CN¥57,1 Tr CN¥62 Tr CN¥85,5 Tr CN¥93,4 Tr CN¥73,7 Tr CN¥77,2 Tr CN¥
Tài sản dài hạn282 Tr CN¥262 Tr CN¥382 Tr CN¥434 Tr CN¥503 Tr CN¥713 Tr CN¥703 Tr CN¥635 Tr CN¥
Tổng tài sản1,27 T CN¥1,53 T CN¥2,15 T CN¥3,84 T CN¥6,34 T CN¥13,5 T CN¥21,3 T CN¥23,7 T CN¥
Nợ phải trả
Phải trả người bán5,03 Tr CN¥50 Tr CN¥57,5 Tr CN¥226 Tr CN¥228 Tr CN¥504 Tr CN¥636 Tr CN¥573 Tr CN¥
Chi phí phải trả0 CN¥0 CN¥0 CN¥140 Tr CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥
Nợ ngắn hạn205 Tr CN¥194 Tr CN¥128 Tr CN¥127 Tr CN¥1,37 T CN¥3,18 T CN¥6,16 T CN¥6,7 T CN¥
Thuế phải nộp5,83 Tr CN¥16 Tr CN¥19,4 Tr CN¥0 CN¥0 CN¥274 Tr CN¥0 CN¥0 CN¥
Doanh thu hoãn lại8,69 Tr CN¥10,6 Tr CN¥27,7 Tr CN¥-231 N CN¥0 CN¥0 CN¥16,6 Tr CN¥19,5 Tr CN¥
Nợ ngắn hạn khác68,7 Tr CN¥95,7 Tr CN¥26 Tr CN¥164 Tr CN¥104 Tr CN¥153 Tr CN¥2,84 T CN¥2,8 T CN¥
Nợ ngắn hạn287 Tr CN¥351 Tr CN¥473 Tr CN¥778 Tr CN¥2,25 T CN¥5,58 T CN¥9,88 T CN¥10,3 T CN¥
Nợ dài hạn0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥100 Tr CN¥60 Tr CN¥
Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn)143 Tr CN¥113 Tr CN¥165 Tr CN¥161 Tr CN¥164 Tr CN¥216 Tr CN¥172 Tr CN¥121 Tr CN¥
Doanh thu hoãn lại (dài hạn)0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥920 N CN¥805 N CN¥0 CN¥0 CN¥
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả880 N CN¥1,25 Tr CN¥1,15 Tr CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥690 N CN¥575 N CN¥
Nợ dài hạn khác2,15 Tr CN¥2,33 Tr CN¥2,41 Tr CN¥3,84 Tr CN¥3,12 Tr CN¥3,74 Tr CN¥4,01 Tr CN¥4,54 Tr CN¥
Nợ dài hạn128 Tr CN¥108 Tr CN¥168 Tr CN¥165 Tr CN¥168 Tr CN¥220 Tr CN¥277 Tr CN¥186 Tr CN¥
Tổng nợ phải trả416 Tr CN¥459 Tr CN¥641 Tr CN¥943 Tr CN¥2,42 T CN¥5,8 T CN¥10,2 T CN¥10,5 T CN¥
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông & vốn góp135 Tr CN¥136 Tr CN¥142 Tr CN¥165 Tr CN¥168 Tr CN¥173 Tr CN¥176 Tr CN¥177 Tr CN¥
Lợi nhuận giữ lại292 Tr CN¥491 Tr CN¥673 Tr CN¥1,34 T CN¥2,22 T CN¥3,31 T CN¥4,22 T CN¥0 CN¥
Thu nhập toàn diện khác lũy kế51,7 Tr CN¥57,2 Tr CN¥97,7 Tr CN¥37,2 Tr CN¥57,2 Tr CN¥250 Tr CN¥267 Tr CN¥13 T CN¥
Vốn chủ sở hữu của cổ đông857 Tr CN¥1,07 T CN¥1,51 T CN¥2,9 T CN¥3,92 T CN¥7,66 T CN¥11,1 T CN¥13,2 T CN¥
Nợ vay
Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản)330 Tr CN¥299 Tr CN¥393 Tr CN¥409 Tr CN¥1,69 T CN¥3,63 T CN¥6,67 T CN¥7,1 T CN¥
Nợ ròng (nợ - tiền)271 Tr CN¥199 Tr CN¥324 Tr CN¥-414 Tr CN¥957 Tr CN¥1,11 T CN¥4,75 T CN¥4,34 T CN¥

Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng CNY.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.