Báo cáo kết quả kinh doanh Kia Corporation (KIA)
KSC · Consumer Cyclical · Auto - Manufacturers · 36.566 nhân viên · CEO Ho-sung Song
- Giá
- 95.700,00 ₩ +0,10%
- Vốn hóa
- 37,2 NT ₩
- Giá trị doanh nghiệp
- 23,4 NT ₩
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-01-27 EPS dự kiến 4.219,79 ₩
Kia Corporation (KIA) báo cáo doanh thu 31,6 NT ₩ cho Q3 '26 (+10,1% so với cùng kỳ năm trước), lợi nhuận hoạt động 1,82 NT ₩ (5,8% doanh thu) và lợi nhuận ròng 1,29 NT ₩. Trong bốn quý gần nhất, doanh thu đạt 122 NT ₩.
Báo cáo kết quả kinh doanh
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | Q4 '23 | Q1 '24 | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 | Q3 '26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 24,3 NT ₩ | 26,2 NT ₩ | 27,6 NT ₩ | 26,5 NT ₩ | 27,1 NT ₩ | 28 NT ₩ | 29,3 NT ₩ | 28,7 NT ₩ | 28,1 NT ₩ | 29,5 NT ₩ | 33 NT ₩ | 31,6 NT ₩ | |
| Giá vốn hàng bán | 19 NT ₩ | 20 NT ₩ | 20,9 NT ₩ | 20,4 NT ₩ | 21,4 NT ₩ | 21,9 NT ₩ | 23,5 NT ₩ | 23,3 NT ₩ | 22,8 NT ₩ | 23,7 NT ₩ | 27 NT ₩ | 0 ₩ | |
| Lợi nhuận gộp | 5,33 NT ₩ | 6,25 NT ₩ | 6,65 NT ₩ | 6,14 NT ₩ | 5,75 NT ₩ | 6,08 NT ₩ | 5,88 NT ₩ | 5,41 NT ₩ | 5,27 NT ₩ | 5,84 NT ₩ | 6,06 NT ₩ | 0 ₩ | |
| Nghiên cứu & phát triển | 441 T ₩ | 405 T ₩ | 413 T ₩ | 395 T ₩ | 564 T ₩ | 455 T ₩ | 547 T ₩ | 628 T ₩ | 512 T ₩ | 444 T ₩ | 0 ₩ | 0 ₩ | |
| Bán hàng & tiếp thị | 1,76 NT ₩ | 1,81 NT ₩ | 1,96 NT ₩ | 2,2 NT ₩ | 1,81 NT ₩ | 1,92 NT ₩ | 1,84 NT ₩ | 2,66 NT ₩ | 2,1 NT ₩ | 2,43 NT ₩ | 2,18 NT ₩ | 0 ₩ | |
| Quản lý chung & hành chính | 81,7 T ₩ | 56,2 T ₩ | 51,8 T ₩ | 61,5 T ₩ | 68,5 T ₩ | 70,3 T ₩ | 76,7 T ₩ | 60,5 T ₩ | 56,1 T ₩ | 66,9 T ₩ | 53,4 T ₩ | 0 ₩ | |
| Chi phí hoạt động khác | 93,1 T ₩ | 540 T ₩ | 581 T ₩ | 604 T ₩ | 595 T ₩ | 623 T ₩ | 643 T ₩ | 595 T ₩ | 1,27 NT ₩ | 692 T ₩ | 1,19 NT ₩ | 29,8 NT ₩ | |
| Chi phí hoạt động | 2,86 NT ₩ | 2,73 NT ₩ | 3 NT ₩ | 3,17 NT ₩ | 3,03 NT ₩ | 3,07 NT ₩ | 3,11 NT ₩ | 3,95 NT ₩ | 3,43 NT ₩ | 3,63 NT ₩ | 3,43 NT ₩ | 29,8 NT ₩ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 2,47 NT ₩ | 3,43 NT ₩ | 3,64 NT ₩ | 2,88 NT ₩ | 2,72 NT ₩ | 3,01 NT ₩ | 2,76 NT ₩ | 1,46 NT ₩ | 1,84 NT ₩ | 2,21 NT ₩ | 2,63 NT ₩ | 1,82 NT ₩ | |
| Thu nhập lãi | 265 T ₩ | 251 T ₩ | 240 T ₩ | 261 T ₩ | 268 T ₩ | 257 T ₩ | 227 T ₩ | 226 T ₩ | 239 T ₩ | 234 T ₩ | 244 T ₩ | 0 ₩ | |
| Chi phí lãi vay | 3,63 T ₩ | 35,8 T ₩ | 18,8 T ₩ | 23,9 T ₩ | 23 T ₩ | 25,1 T ₩ | 46,8 T ₩ | 32,6 T ₩ | -29,3 T ₩ | 28,7 T ₩ | 17,7 T ₩ | 0 ₩ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | -64,2 T ₩ | -395 T ₩ | -166 T ₩ | -374 T ₩ | 250 T ₩ | -260 T ₩ | -3,11 NT ₩ | -457 T ₩ | -240 T ₩ | -459 T ₩ | 0 ₩ | 0 ₩ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | 60,6 T ₩ | 359 T ₩ | 396 T ₩ | 351 T ₩ | -273 T ₩ | 235 T ₩ | 235 T ₩ | 425 T ₩ | 268 T ₩ | 430 T ₩ | 440 T ₩ | 3,92 T ₩ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,53 NT ₩ | 3,78 NT ₩ | 4,04 NT ₩ | 3,23 NT ₩ | 2,44 NT ₩ | 3,24 NT ₩ | 3 NT ₩ | 1,89 NT ₩ | 2,11 NT ₩ | 2,64 NT ₩ | 3,07 NT ₩ | 1,82 NT ₩ | |
| Thuế thu nhập | 906 T ₩ | 975 T ₩ | 1,08 NT ₩ | 964 T ₩ | 702 T ₩ | 851 T ₩ | 732 T ₩ | 464 T ₩ | 640 T ₩ | 805 T ₩ | 740 T ₩ | 537 T ₩ | |
| Lợi nhuận ròng | 1,62 NT ₩ | 2,81 NT ₩ | 2,96 NT ₩ | 2,27 NT ₩ | 1,74 NT ₩ | 2,39 NT ₩ | 2,27 NT ₩ | 1,42 NT ₩ | 1,47 NT ₩ | 1,83 NT ₩ | 2,33 NT ₩ | 1,29 NT ₩ | |
| EPS (cơ bản) | 4.089,13 ₩ | 7.094,76 ₩ | 7.543,00 ₩ | 5.787,00 ₩ | 4.436,84 ₩ | 6.079,00 ₩ | 5.803,21 ₩ | 3.666,00 ₩ | 3.776,38 ₩ | 4.690,96 ₩ | 5.961,91 ₩ | 3.296,02 ₩ | |
| EPS (pha loãng) | 4.089,13 ₩ | 7.094,76 ₩ | 7.543,00 ₩ | 5.787,00 ₩ | 4.436,84 ₩ | 6.079,00 ₩ | 5.803,00 ₩ | 3.666,00 ₩ | 3.776,38 ₩ | 4.690,96 ₩ | 5.961,91 ₩ | 3.296,02 ₩ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 396 Tr | 396 Tr | 396 Tr | 400 Tr | 393 Tr | 398 Tr | 398 Tr | 389 Tr | 389 Tr | 390 Tr | 390 Tr | 390 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 396 Tr | 396 Tr | 396 Tr | 400 Tr | 393 Tr | 398 Tr | 398 Tr | 389 Tr | 389 Tr | 390 Tr | 390 Tr | 390 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 567 T ₩ | 613 T ₩ | 626 T ₩ | 630 T ₩ | 681 T ₩ | 629 T ₩ | 645 T ₩ | 686 T ₩ | 754 T ₩ | 800 T ₩ | 792 T ₩ | 0 ₩ | |
| EBITDA | 3,03 NT ₩ | 4,25 NT ₩ | 4,44 NT ₩ | 3,77 NT ₩ | 3,3 NT ₩ | 3,9 NT ₩ | 6,52 NT ₩ | 2,61 NT ₩ | -1,23 NT ₩ | 3,46 NT ₩ | 3,42 NT ₩ | 1,82 NT ₩ |
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | FY16 | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 52,7 NT ₩ | 53,5 NT ₩ | 54,2 NT ₩ | 58,1 NT ₩ | 59,2 NT ₩ | 69,9 NT ₩ | 86,6 NT ₩ | 99,8 NT ₩ | 107 NT ₩ | 114 NT ₩ | |
| Giá vốn hàng bán | 42,3 NT ₩ | 44,6 NT ₩ | 46,2 NT ₩ | 48,8 NT ₩ | 49,2 NT ₩ | 56,9 NT ₩ | 68,5 NT ₩ | 77,2 NT ₩ | 82,7 NT ₩ | 91,5 NT ₩ | |
| Lợi nhuận gộp | 10,4 NT ₩ | 8,92 NT ₩ | 7,99 NT ₩ | 9,38 NT ₩ | 9,95 NT ₩ | 12,9 NT ₩ | 18 NT ₩ | 22,6 NT ₩ | 24,8 NT ₩ | 22,6 NT ₩ | |
| Nghiên cứu & phát triển | 792 T ₩ | 773 T ₩ | 864 T ₩ | 914 T ₩ | 897 T ₩ | 1,05 NT ₩ | 1,26 NT ₩ | 1,5 NT ₩ | 1,72 NT ₩ | 2,51 NT ₩ | |
| Bán hàng & tiếp thị | 3,81 NT ₩ | 3,84 NT ₩ | 4,25 NT ₩ | 4,61 NT ₩ | 5,24 NT ₩ | 4,98 NT ₩ | 7,41 NT ₩ | 7,12 NT ₩ | 7,77 NT ₩ | 8,53 NT ₩ | |
| Quản lý chung & hành chính | 1,82 NT ₩ | 2,03 NT ₩ | 167 T ₩ | 168 T ₩ | 146 T ₩ | 144 T ₩ | 206 T ₩ | 246 T ₩ | 238 T ₩ | 264 T ₩ | |
| Chi phí hoạt động khác | 47,2 T ₩ | -137 T ₩ | -67,2 T ₩ | 1,67 NT ₩ | 1,59 NT ₩ | 1,68 NT ₩ | 1,91 NT ₩ | 2,15 NT ₩ | 2,38 NT ₩ | 2,25 NT ₩ | |
| Chi phí hoạt động | 7,97 NT ₩ | 8,25 NT ₩ | 6,84 NT ₩ | 7,37 NT ₩ | 7,88 NT ₩ | 7,86 NT ₩ | 10,8 NT ₩ | 11 NT ₩ | 12,1 NT ₩ | 13,6 NT ₩ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 2,46 NT ₩ | 662 T ₩ | 1,16 NT ₩ | 2,9 NT ₩ | 2,07 NT ₩ | 5,07 NT ₩ | 7,23 NT ₩ | 11,6 NT ₩ | 12,7 NT ₩ | 9,08 NT ₩ | |
| Thu nhập lãi | 151 T ₩ | 174 T ₩ | 214 T ₩ | 190 T ₩ | 170 T ₩ | 142 T ₩ | 346 T ₩ | 907 T ₩ | 1,02 NT ₩ | 949 T ₩ | |
| Chi phí lãi vay | 139 T ₩ | 220 T ₩ | 204 T ₩ | 189 T ₩ | 235 T ₩ | 170 T ₩ | 233 T ₩ | 182 T ₩ | 101 T ₩ | 75,2 T ₩ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | -1,12 NT ₩ | -698 T ₩ | 0 ₩ | 686 T ₩ | -9,43 T ₩ | -330 T ₩ | -502 T ₩ | -1,25 NT ₩ | -935 T ₩ | 0 ₩ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | 981 T ₩ | 478 T ₩ | 311 T ₩ | -368 T ₩ | -225 T ₩ | 1,33 NT ₩ | 269 T ₩ | 1,07 NT ₩ | 833 T ₩ | 1,16 NT ₩ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 3,44 NT ₩ | 1,14 NT ₩ | 1,47 NT ₩ | 2,53 NT ₩ | 1,84 NT ₩ | 6,39 NT ₩ | 7,5 NT ₩ | 12,7 NT ₩ | 13,5 NT ₩ | 10,2 NT ₩ | |
| Thuế thu nhập | 687 T ₩ | 172 T ₩ | 313 T ₩ | 704 T ₩ | 354 T ₩ | 1,63 NT ₩ | 2,09 NT ₩ | 3,9 NT ₩ | 3,73 NT ₩ | 2,69 NT ₩ | |
| Lợi nhuận ròng | 2,75 NT ₩ | 968 T ₩ | 1,16 NT ₩ | 1,83 NT ₩ | 1,49 NT ₩ | 4,76 NT ₩ | 5,41 NT ₩ | 8,78 NT ₩ | 9,77 NT ₩ | 7,55 NT ₩ | |
| EPS (cơ bản) | 6.873,00 ₩ | 2.414,00 ₩ | 2.883,15 ₩ | 4.556,04 ₩ | 3.710,32 ₩ | 11.873,00 ₩ | 13.494,00 ₩ | 22.167,00 ₩ | 24.893,00 ₩ | 19.366,00 ₩ | |
| EPS (pha loãng) | 6.873,00 ₩ | 2.414,00 ₩ | 2.883,00 ₩ | 4.556,04 ₩ | 3.710,32 ₩ | 11.873,00 ₩ | 13.494,00 ₩ | 22.167,00 ₩ | 24.893,00 ₩ | 19.366,00 ₩ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 401 Tr | 401 Tr | 401 Tr | 401 Tr | 401 Tr | 401 Tr | 401 Tr | 396 Tr | 393 Tr | 389 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 401 Tr | 401 Tr | 401 Tr | 401 Tr | 401 Tr | 401 Tr | 401 Tr | 396 Tr | 393 Tr | 389 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 1,69 NT ₩ | 1,86 NT ₩ | 1,93 NT ₩ | 2,13 NT ₩ | 2,22 NT ₩ | 2,22 NT ₩ | 2,42 NT ₩ | 2,35 NT ₩ | 2,55 NT ₩ | 2,71 NT ₩ | |
| EBITDA | 5,27 NT ₩ | 3,22 NT ₩ | 3,09 NT ₩ | 4,34 NT ₩ | 4,29 NT ₩ | 7,62 NT ₩ | 9,73 NT ₩ | 14,5 NT ₩ | 15,8 NT ₩ | 11,8 NT ₩ |
Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng KRW.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.
Dữ liệu tính đến 2026-11-02