PerpEquities

Tài chính Kingboard Laminates Holdings Limited (KBLAM)

HKSE · Industrials · Electrical Equipment & Parts · 11.300 nhân viên · CEO Kwok Keung Cheung

Giá
36,26 HK$ +4,56%
Vốn hóa
114 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
120 T HK$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-22 EPS dự kiến 2,02 HK$
Doanh thu (TTM)25,7 T HK$+31,9% so với năm trước2 nửa năm gần nhất; cột = mỗi nửa năm
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)21,1%+10,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 5,42 T HK$
Lợi nhuận ròng (TTM)4,4 T HK$+187,0% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)1,32 T HK$+1,0% so với năm trướcCapex 1,28 T HK$
EPS pha loãng (TTM)1,39 HK$+183,7% so với năm trướcTổng 2 nửa năm gần nhất
Tiền ròng-3,6 T HK$-187,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
114 T HK$
EV 120 T HK$
Doanh thu
25,7 T HK$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+77%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
17,1%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
25,9×
Dự phóng 12,8× (FY2026)
P/S
4,4×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
18,7×
TTM
Dòng tiền tự do
1,32 T HK$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
4,4 T HK$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
36,1 T HK$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-03-22
Doanh thu dự kiến 22,2 T HK$
Cổ tức
0,68 HK$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 55,4% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26: 14,9 T HK$, so với mức trung bình 10,3% trong bốn nửa năm trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 21,1% (TTM), +10,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 155,4% trong khi doanh thu tăng 31,9%.
  • Capex chiếm 5,0% doanh thu (năm trước 4,0%)Đã đầu tư 1,28 T HK$ trong 2 nửa năm gần nhất (+65,2% so với năm trước). Dòng tiền tự do 1,32 T HK$ = 30,0% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 1,93 T HK$ cho cổ đông = 146,8% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 HK$ (năm trước 0 HK$), cổ tức 1,93 T HK$, thù lao bằng cổ phiếu 0 HK$ (TTM). Vượt dòng tiền tự do: chi từ tiền mặt hoặc nợ.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 1,8% trong một năm3,18 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 3,12 T.
  • Nợ ròng 3,6 T HK$Tiền + đầu tư ngắn hạn 4,6 T HK$, nợ gồm thuê tài sản 8,21 T HK$; năm trước nợ ròng 1,25 T HK$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu14,9 T HK$9,59 T HK$+55,4%
Biên lợi nhuận gộp30,7%18,4%+12,3 điểm %
Lợi nhuận hoạt động3,87 T HK$1,15 T HK$+236,1%
Biên lợi nhuận hoạt động26,0%12,0%+13,9 điểm %
Lợi nhuận ròng2,89 T HK$933 Tr HK$+209,3%
EPS pha loãng0,91 HK$0,30 HK$+203,3%
Dòng tiền hoạt động1,07 T HK$-327 Tr HK$+425,8%
Capex0 HK$0 HK$–
Dòng tiền tự do1,07 T HK$-327 Tr HK$+425,8%
R&D0 HK$0 HK$–
Thù lao bằng cổ phiếu0 HK$0 HK$–

Công bố so với đồng thuận

2026-08-24
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu14,9 T HK$14,9 T HK$-0,1%

Từ báo cáo ngày 2026-08-24 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

2 nửa năm gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
2,6 T HK$
Capex
-1,28 T HK$
Mua lại cổ phiếu
0 HK$
Cổ tức
-1,93 T HK$
Mua lại doanh nghiệp
74 Tr HK$
Nợ phát hành ròng
901 Tr HK$
Thù lao bằng cổ phiếu
0 HK$
Dòng tiền tự do
1,32 T HK$
Hoàn trả cổ đông / FCF
146,8%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)25,9×15,1×6,1× – 21,4×
EV / EBITDA18,7×8,1×4,5× – 12,2×
EV / Doanh thu4,7×1,5×1,2× – 2,2×
Giá / FCF86,7×32,1× 4/5 năm7,9× – 98,3×
Giá / Giá trị sổ sách6,2×1,8×1,3× – 2,5×
Tỷ suất FCF1,2%6,3%-0,2% – 12,6%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư16,3%13,1%5,6% – 30,9%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu25,3%15,6%6,1% – 35,6%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202636,1 T HK$+76,9%2,83 HK$+262,6%12,8×7
FY202752,8 T HK$+46,2%4,47 HK$+57,9%8,1×7
FY202861 T HK$+15,5%4,85 HK$+8,6%7,5×7

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02