PerpEquities

Tài chính Kingboard Holdings Limited (KBHLD)

HKSE · Basic Materials · Chemicals - Specialty · 34.000 nhân viên · CEO Chang Wing Yiu

Giá
44,76 HK$ +1,68%
Vốn hóa
50,2 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
69,7 T HK$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-22
Doanh thu (TTM)52,9 T HK$+19,4% so với năm trước2 nửa năm gần nhất; cột = mỗi nửa năm
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)14,6%+4,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 7,75 T HK$
Lợi nhuận ròng (TTM)4,53 T HK$+67,5% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)2,87 T HK$+10,0% so với năm trướcCapex 3,73 T HK$
EPS pha loãng (TTM)4,06 HK$+66,4% so với năm trướcTổng 2 nửa năm gần nhất
Tiền ròng-675 Tr HK$+94,1% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
50,2 T HK$
EV 69,7 T HK$
Doanh thu
52,9 T HK$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+31%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
8,6%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
11,0×
Dự phóng 5,5× (FY2026)
P/S
0,9×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
6,8×
TTM
Dòng tiền tự do
2,87 T HK$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
4,53 T HK$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
59,5 T HK$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-03-22
Cổ tức
2,20 HK$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 34,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26: 29,1 T HK$, so với mức trung bình 6,9% trong bốn nửa năm trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 14,6% (TTM), +4,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 67,5% trong khi doanh thu tăng 19,4%.
  • 10,0% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 7,04 T HK$ so với lợi nhuận hoạt động 7,75 T HK$ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 7,1% doanh thu (năm trước 9,2%)Đã đầu tư 3,73 T HK$ trong 2 nửa năm gần nhất (-8,3% so với năm trước). Dòng tiền tự do 2,87 T HK$ = 63,4% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 1,51 T HK$ cho cổ đông = 52,7% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 HK$ (năm trước 0 HK$), cổ tức 1,51 T HK$, thù lao bằng cổ phiếu 0 HK$ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 1,0% trong một năm1,12 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 1,11 T.
  • Nợ ròng 675 Tr HK$Tiền + đầu tư ngắn hạn 30,2 T HK$, nợ gồm thuê tài sản 30,9 T HK$; năm trước nợ ròng 11,5 T HK$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu29,1 T HK$21,6 T HK$+34,8%
Biên lợi nhuận gộp27,1%19,6%+7,5 điểm %
Lợi nhuận hoạt động5,99 T HK$2,42 T HK$+147,3%
Biên lợi nhuận hoạt động20,6%11,2%+9,4 điểm %
Lợi nhuận ròng2,71 T HK$2,58 T HK$+5,0%
EPS pha loãng2,42 HK$2,33 HK$+3,9%
Dòng tiền hoạt động2,47 T HK$606 Tr HK$+308,2%
Capex0 HK$0 HK$–
Dòng tiền tự do2,47 T HK$606 Tr HK$+308,2%
R&D0 HK$0 HK$–
Thù lao bằng cổ phiếu0 HK$0 HK$–

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

2 nửa năm gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
6,61 T HK$
Capex
-3,73 T HK$
Mua lại cổ phiếu
0 HK$
Cổ tức
-1,51 T HK$
Mua lại doanh nghiệp
487 Tr HK$
Nợ phát hành ròng
1,07 T HK$
Thù lao bằng cổ phiếu
0 HK$
Dòng tiền tự do
2,87 T HK$
Hoàn trả cổ đông / FCF
52,7%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)11,0×8,3×3,9× – 12,7×
EV / EBITDA6,8×5,5×3,1× – 7,9×
EV / Doanh thu1,3×1,0×0,8× – 1,1×
Giá / FCF17,5×10,8× 4/5 năm5,2× – 17,1×
Giá / Giá trị sổ sách0,6×0,5×0,3× – 0,7×
Tỷ suất FCF5,7%8,6%-2,9% – 19,2%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư5,5%6,5%3,9% – 13,9%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,3%7,2%2,7% – 17,1%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202659,5 T HK$+31,0%8,08 HK$+104,1%5,5×2
FY202769,4 T HK$+16,8%9,06 HK$+12,1%4,9×2
FY202874,5 T HK$+7,2%9,98 HK$+10,2%4,5×1

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02