PerpEquities

Bảng cân đối kế toán KB Financial Group Inc. (KBFIN)

KSC · Financial Services · Banks - Regional · 141 nhân viên · CEO Jong Hee Yang

Giá
153.300,00 ₩ -1,41%
Vốn hóa
54,2 NT ₩
Giá trị doanh nghiệp
213 NT ₩
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-02-09

Cuối Q2 '26, KB Financial Group Inc. (KBFIN) nắm giữ 0 ₩ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 158 NT ₩ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 867 NT ₩, tổng nợ phải trả 804 NT ₩, vốn chủ sở hữu 60,9 NT ₩.

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toánXu hướngQ3 '23Q4 '23Q1 '24Q2 '24Q3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26
Tài sản
Tiền & tương đương tiền31,9 NT ₩30,8 NT ₩30,5 NT ₩31,1 NT ₩26,2 NT ₩30,8 NT ₩30,7 NT ₩34,1 NT ₩25,3 NT ₩0 ₩20,4 NT ₩0 ₩
Đầu tư ngắn hạn0 ₩82,5 NT ₩86 NT ₩89,2 NT ₩89,5 NT ₩93,9 NT ₩95,8 NT ₩95,1 NT ₩96,3 NT ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Các khoản phải thu263 T ₩14,4 NT ₩275 T ₩295 T ₩315 T ₩12,6 NT ₩329 T ₩344 T ₩367 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Tài sản ngắn hạn32,2 NT ₩128 NT ₩117 NT ₩121 NT ₩116 NT ₩138 NT ₩127 NT ₩130 NT ₩122 NT ₩0 ₩20,4 NT ₩0 ₩
Tài sản cố định hữu hình (ròng)4,94 NT ₩4,95 NT ₩5,31 NT ₩5,31 NT ₩5,28 NT ₩5,39 NT ₩5,42 NT ₩5,18 NT ₩5,14 NT ₩0 ₩5,04 NT ₩5,08 NT ₩
Đầu tư dài hạn643 NT ₩570 NT ₩573 NT ₩583 NT ₩587 NT ₩608 NT ₩605 NT ₩610 NT ₩624 NT ₩0 ₩741 NT ₩0 ₩
Lợi thế thương mại0 ₩867 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩874 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Tài sản vô hình1,99 NT ₩1,08 NT ₩1,96 NT ₩2,03 NT ₩1,97 NT ₩1,09 NT ₩1,93 NT ₩1,82 NT ₩1,78 NT ₩0 ₩1,57 NT ₩1,6 NT ₩
Tài sản thuế hoãn lại245 T ₩274 T ₩335 T ₩275 T ₩162 T ₩279 T ₩232 T ₩168 T ₩195 T ₩0 ₩193 T ₩0 ₩
Tài sản dài hạn khác34,2 NT ₩10,2 NT ₩35,3 NT ₩31,4 NT ₩34,6 NT ₩4,59 NT ₩31,1 NT ₩34,1 NT ₩43,3 NT ₩0 ₩49,1 NT ₩860 NT ₩
Tài sản dài hạn684 NT ₩587 NT ₩615 NT ₩622 NT ₩629 NT ₩620 NT ₩644 NT ₩651 NT ₩674 NT ₩0 ₩797 NT ₩867 NT ₩
Tổng tài sản716 NT ₩716 NT ₩732 NT ₩742 NT ₩745 NT ₩758 NT ₩770 NT ₩781 NT ₩796 NT ₩0 ₩818 NT ₩867 NT ₩
Nợ phải trả
Phải trả người bán0 ₩36 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩36,1 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Chi phí phải trả0 ₩6,55 NT ₩0 ₩11,8 T ₩10,3 T ₩7,02 NT ₩7,85 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Nợ ngắn hạn65,6 T ₩15,7 NT ₩8,93 NT ₩15,2 NT ₩14,5 NT ₩12,8 NT ₩14,9 NT ₩17,4 NT ₩14,3 NT ₩0 ₩100 NT ₩0 ₩
Thuế phải nộp0 ₩452 T ₩146 T ₩321 T ₩408 T ₩0 ₩608 T ₩477 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Nợ ngắn hạn khác410 NT ₩405 NT ₩422 NT ₩415 NT ₩423 NT ₩433 NT ₩428 NT ₩435 NT ₩441 NT ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Nợ ngắn hạn410 NT ₩428 NT ₩431 NT ₩430 NT ₩438 NT ₩453 NT ₩443 NT ₩452 NT ₩455 NT ₩0 ₩100 NT ₩0 ₩
Nợ dài hạn139 NT ₩121 NT ₩122 NT ₩123 NT ₩122 NT ₩127 NT ₩126 NT ₩123 NT ₩127 NT ₩0 ₩52,4 NT ₩158 NT ₩
Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn)0 ₩589 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩964 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩646 T ₩0 ₩
Doanh thu hoãn lại (dài hạn)0 ₩641 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩638 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả2,29 NT ₩2,09 NT ₩2 NT ₩1,85 NT ₩1,91 NT ₩1,68 NT ₩1,62 NT ₩1,75 NT ₩1,59 NT ₩0 ₩1,96 NT ₩0 ₩
Nợ dài hạn khác107 NT ₩105 NT ₩118 NT ₩127 NT ₩123 NT ₩115 NT ₩139 NT ₩143 NT ₩151 NT ₩-61,4 NT ₩606 NT ₩646 NT ₩
Nợ dài hạn248 NT ₩229 NT ₩242 NT ₩252 NT ₩247 NT ₩245 NT ₩267 NT ₩267 NT ₩279 NT ₩-61,4 NT ₩661 NT ₩804 NT ₩
Tổng nợ phải trả658 NT ₩657 NT ₩673 NT ₩682 NT ₩685 NT ₩698 NT ₩710 NT ₩720 NT ₩735 NT ₩-61,4 NT ₩761 NT ₩804 NT ₩
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông & vốn góp2,09 NT ₩2,09 NT ₩2,09 NT ₩2,09 NT ₩2,09 NT ₩2,09 NT ₩2,09 NT ₩2,09 NT ₩2,09 NT ₩0 ₩2,06 NT ₩2,09 NT ₩
Lợi nhuận giữ lại32 NT ₩31,9 NT ₩32,4 NT ₩33,8 NT ₩34,6 NT ₩34,8 NT ₩36,2 NT ₩36,7 NT ₩38 NT ₩0 ₩43 NT ₩46,1 NT ₩
Thu nhập toàn diện khác lũy kế2,1 NT ₩2,15 NT ₩1,53 NT ₩765 T ₩495 T ₩497 T ₩-402 T ₩-277 T ₩-451 T ₩59,6 NT ₩2,25 NT ₩3,72 NT ₩
Vốn chủ sở hữu của cổ đông56,9 NT ₩56,7 NT ₩57,1 NT ₩57,2 NT ₩57,9 NT ₩57,9 NT ₩58,2 NT ₩59,1 NT ₩59,6 NT ₩61,4 NT ₩54,6 NT ₩60,9 NT ₩
Nợ vay
Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản)139 NT ₩137 NT ₩131 NT ₩138 NT ₩137 NT ₩141 NT ₩141 NT ₩140 NT ₩141 NT ₩0 ₩153 NT ₩158 NT ₩
Nợ ròng (nợ - tiền)107 NT ₩106 NT ₩100 NT ₩107 NT ₩110 NT ₩110 NT ₩110 NT ₩106 NT ₩116 NT ₩0 ₩133 NT ₩158 NT ₩

Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng KRW.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02