PerpEquities

Tài chính Mitsubishi UFJ Financial Group, Inc. (TSE shares) (JPMUFG)

JPX · Financial Services · Banks - Diversified · 161.576 nhân viên · CEO Junichi Hanzawa

Giá
3.383,00 ¥ -1,86%
Vốn hóa
38,1 NT ¥
Giá trị doanh nghiệp
28 NT ¥
Báo cáo gần nhất
Q1 '27 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-13
Doanh thu (TTM)14,5 NT ¥+20,1% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)25,5%+4,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 3,71 NT ¥
Lợi nhuận ròng (TTM)2,69 NT ¥+45,2% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)0 ¥– so với năm trướcCapex 0 ¥
EPS pha loãng (TTM)236,55 ¥+49,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng10,1 NT ¥-54,6% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
38,1 NT ¥
EV 28 NT ¥
Doanh thu
14,5 NT ¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
18,5%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
14,2×
P/S
2,6×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
7,5×
TTM
Dòng tiền tự do
0 ¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
2,69 NT ¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
2026-11-13
Cổ tức
86,00 ¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-03): doanh thu vượt 133,5%, EPS vượt 20,5%Doanh thu 3,8 NT ¥ so với kỳ vọng 1,63 NT ¥ (+133,5%); EPS 71,77 ¥ so với 59,54 ¥ (+20,5%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 27,6% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q1 '27 đạt 3,77 NT ¥, so với mức trung bình 10,8% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 25,5% (TTM), +4,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 46,0% trong khi doanh thu tăng 20,1%.
  • Capex chiếm 0,0% doanh thu (năm trước 0,0%)Đã đầu tư 0 ¥ trong 4 quý gần nhất (– so với năm trước). Dòng tiền tự do 0 ¥ = 0,0% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 1,8% trong một năm11,3 T cổ phiếu pha loãng trong Q1 '27, năm trước là 11,5 T.
  • Tiền ròng 10,1 NT ¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 81,9 NT ¥, nợ gồm thuê tài sản 71,8 NT ¥; năm trước tiền ròng 22,2 NT ¥.

Quý gần nhất: Q1 '27

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q1 '27Năm trướcThay đổi
Doanh thu3,77 NT ¥2,95 NT ¥+27,6%
Biên lợi nhuận gộp58,8%53,3%+5,5 điểm %
Lợi nhuận hoạt động1,12 NT ¥729 T ¥+53,5%
Biên lợi nhuận hoạt động29,7%24,7%+5,0 điểm %
Lợi nhuận ròng809 T ¥546 T ¥+48,2%
EPS pha loãng71,59 ¥47,45 ¥+50,9%
Dòng tiền hoạt động0 ¥0 ¥–
Capex0 ¥0 ¥–
Dòng tiền tự do0 ¥0 ¥–
R&D0 ¥0 ¥–
Thù lao bằng cổ phiếu0 ¥0 ¥–

Công bố so với đồng thuận

2026-08-03
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu3,8 NT ¥1,63 NT ¥+133,5%
EPS (theo dự báo)71,77 ¥59,54 ¥+20,5%

Từ báo cáo ngày 2026-08-03 cho Q1 '27: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
0 ¥
Capex
0 ¥
Mua lại cổ phiếu
0 ¥
Cổ tức
0 ¥
Mua lại doanh nghiệp
0 ¥
Nợ phát hành ròng
0 ¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 ¥
Dòng tiền tự do
0 ¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)14,2×11,2×8,6× – 13,5×
EV / EBITDA7,5×4,4× 1/5 năm4,4× – 4,4×
EV / Doanh thu1,9×1,2× 1/5 năm1,2× – 1,2×
Giá / FCF0,0×1,9× 3/5 năm0,8× – 3,9×
Giá / Giá trị sổ sách1,7×0,9×0,6× – 1,3×
Tỷ suất FCF0,0%37,7%-57,6% – 124,9%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư0,7%0,9%0,6% – 1,2%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,3%8,1%6,5% – 10,9%

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02