PerpEquities

Tài chính Infosys Limited (INFY)

NYSE · Technology · Information Technology Services · 328.594 nhân viên · CEO Salil Satish Parekh

Giá
12,24 $ +2,60%
Vốn hóa
50,8 T $
Giá trị doanh nghiệp
4,72 NT $
Báo cáo gần nhất
Q2 '27 nộp ngày 2026-10-28
Báo cáo kế tiếp
2027-01-13 EPS dự kiến 0,20 $
Doanh thu (TTM)20,4 T $+3,5% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)20,4%-0,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 4,16 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)3,3 T $+1,2% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)3,67 T $-12,2% so với năm trướcCapex 317 Tr $
EPS pha loãng (TTM)0,81 $+3,8% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng3,09 T $-23,4% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
50,8 T $
EV 4,72 NT $
Doanh thu
20,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+2%
Đồng thuận FY2027
Biên lợi nhuận ròng
16,2%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
20,6×
Dự phóng 15,3× (FY2027)
P/S
3,4×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
14,4×
TTM
Dòng tiền tự do
3,67 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
3,3 T $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
20,5 T $
Đồng thuận FY2027
Lợi nhuận
2027-01-13
Doanh thu dự kiến 5,15 T $
Cổ tức
0,54 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-23): doanh thu vượt 1,0%, EPS hụt 4,8%Doanh thu 5,17 T $ so với kỳ vọng 5,12 T $ (+1,0%); EPS 0,20 $ so với 0,21 $ (-4,8%).
  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 1,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '27 đạt 5,15 T $, so với mức trung bình 4,1% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 20,4% (TTM), -0,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 0,6% trong khi doanh thu tăng 3,5%.
  • Capex chiếm 1,6% doanh thu (năm trước 1,5%)Đã đầu tư 317 Tr $ trong 4 quý gần nhất (+4,4% so với năm trước). Dòng tiền tự do 3,67 T $ = 111,0% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 4,14 T $ cho cổ đông = 112,9% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 2,01 T $ (năm trước 0 $), cổ tức 2,13 T $, thù lao bằng cổ phiếu 54 Tr $ (TTM). Vượt dòng tiền tự do: chi từ tiền mặt hoặc nợ.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 4,8% trong một năm4,05 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '27, năm trước là 4,26 T.
  • Tiền ròng 3,09 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 3,98 T $, nợ gồm thuê tài sản 890 Tr $; năm trước tiền ròng 4,03 T $.

Quý gần nhất: Q2 '27

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '27Năm trướcThay đổi
Doanh thu5,15 T $5,08 T $+1,5%
Biên lợi nhuận gộp31,1%30,7%+0,3 điểm %
Lợi nhuận hoạt động1,1 T $1,07 T $+3,1%
Biên lợi nhuận hoạt động21,3%21,0%+0,3 điểm %
Lợi nhuận ròng819 Tr $839 Tr $-2,4%
EPS pha loãng0,20 $0,20 $0,0%
Dòng tiền hoạt động1,03 T $1,16 T $-10,8%
Capex84,5 Tr $56 Tr $+50,9%
Dòng tiền tự do947 Tr $1,1 T $-14,0%
R&D0 $0 $–
Thù lao bằng cổ phiếu0 $26 Tr $-100,0%

Công bố so với đồng thuận

2026-10-23
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu5,17 T $5,12 T $+1,0%
EPS (theo dự báo)0,20 $0,21 $-4,8%

Từ báo cáo ngày 2026-10-23 cho Q2 '27: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
3,98 T $
Capex
-317 Tr $
Mua lại cổ phiếu
-2,01 T $
Cổ tức
-2,13 T $
Mua lại doanh nghiệp
-343 Tr $
Nợ phát hành ròng
-350 Tr $
Thù lao bằng cổ phiếu
54 Tr $
Dòng tiền tự do
3,67 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
112,9%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)20,6×24,6×16,3× – 35,6×
EV / EBITDA14,4×15,5×10,3× – 22,8×
EV / Doanh thu3,4×4,1×2,6× – 6,3×
Giá / FCF18,7×24,3×14,5× – 34,3×
Giá / Giá trị sổ sách458,8×7,5×5,5× – 10,5×
Tỷ suất FCF5,3%4,5%2,9% – 6,9%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư1.809,8%24,6%22,8% – 26,7%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu34,6%30,9%28,2% – 33,9%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 11,65 $ (-4,8%)
khoảng 10,40 $ – 13,00 $ · xếp hạng Hold

Mua mạnh0
Mua14
Nắm giữ22
Bán4
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202720,5 T $+1,7%0,80 $-3,4%15,3×17
FY202821,2 T $+3,2%0,84 $+4,5%14,6×17
FY202922,2 T $+5,0%0,88 $+5,5%13,8×31
FY203023,6 T $+6,1%0,91 $+3,2%13,4×14

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-05