PerpEquities

Tài chính Gold Circuit Electronics Ltd. (GOLDCIR)

TAI · Technology · Hardware, Equipment & Parts · 8.831 nhân viên · CEO Chen-Tse Yang

Giá
1.060,00 NT$ +3,92%
Vốn hóa
545 T NT$
Giá trị doanh nghiệp
534 T NT$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-16 EPS dự kiến 12,31 NT$
Doanh thu (TTM)77,7 T NT$+68,0% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)25,7%+5,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 20 T NT$
Lợi nhuận ròng (TTM)14,4 T NT$+128,1% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)412 Tr NT$-27,5% so với năm trướcCapex 8,67 T NT$
EPS pha loãng (TTM)28,14 NT$+123,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng10,5 T NT$+12.450,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
545 T NT$
EV 534 T NT$
Doanh thu
77,7 T NT$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+78%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
18,6%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
37,2×
Dự phóng 25,3× (FY2026)
P/S
7,0×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
24,6×
TTM
Dòng tiền tự do
412 Tr NT$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
14,4 T NT$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
107 T NT$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-16
Doanh thu dự kiến 30,6 T NT$
Cổ tức
9,80 NT$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-11): doanh thu vượt 4,2%, EPS vượt 5,3%Doanh thu 24,4 T NT$ so với kỳ vọng 23,4 T NT$ (+4,2%); EPS 9,40 NT$ so với 8,93 NT$ (+5,3%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 75,3% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 24,3 T NT$, so với mức trung bình 60,1% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 25,7% (TTM), +5,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 109,6% trong khi doanh thu tăng 68,0%.
  • Capex chiếm 11,2% doanh thu (năm trước 11,8%)Đã đầu tư 8,67 T NT$ trong 4 quý gần nhất (+59,1% so với năm trước). Dòng tiền tự do 412 Tr NT$ = 2,9% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 2,92 T NT$ cho cổ đông = 708,8% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 NT$ (năm trước 0 NT$), cổ tức 2,92 T NT$, thù lao bằng cổ phiếu 0 NT$ (TTM). Vượt dòng tiền tự do: chi từ tiền mặt hoặc nợ.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 1,1% trong một năm516 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 510 Tr.
  • Tiền ròng 10,5 T NT$Tiền + đầu tư ngắn hạn 24,6 T NT$, nợ gồm thuê tài sản 14 T NT$; năm trước nợ ròng 85,4 Tr NT$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu24,3 T NT$13,9 T NT$+75,3%
Biên lợi nhuận gộp34,7%29,6%+5,1 điểm %
Lợi nhuận hoạt động6,11 T NT$2,84 T NT$+115,3%
Biên lợi nhuận hoạt động25,2%20,5%+4,7 điểm %
Lợi nhuận ròng4,78 T NT$1,69 T NT$+182,4%
EPS pha loãng9,11 NT$3,32 NT$+174,4%
Dòng tiền hoạt động3,89 T NT$1,81 T NT$+114,7%
Capex1,96 T NT$1,01 T NT$+92,8%
Dòng tiền tự do1,94 T NT$800 Tr NT$+142,5%
R&D0 NT$296 Tr NT$-100,0%
Thù lao bằng cổ phiếu0 NT$0 NT$–

Công bố so với đồng thuận

2026-08-11
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu24,4 T NT$23,4 T NT$+4,2%
EPS (theo dự báo)9,40 NT$8,93 NT$+5,3%

Từ báo cáo ngày 2026-08-11 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
9,08 T NT$
Capex
-8,67 T NT$
Mua lại cổ phiếu
0 NT$
Cổ tức
-2,92 T NT$
Mua lại doanh nghiệp
3,49 Tr NT$
Nợ phát hành ròng
14,6 T NT$
Thù lao bằng cổ phiếu
0 NT$
Dòng tiền tự do
412 Tr NT$
Hoàn trả cổ đông / FCF
708,8%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)37,2×22,0×9,8× – 35,3×
EV / EBITDA24,6×13,0×6,0× – 22,1×
EV / Doanh thu6,9×3,0×1,4× – 5,6×
Giá / FCF1.321,8×80,0× 4/5 năm14,5× – 249,9×
Giá / Giá trị sổ sách13,0×5,7×3,1× – 10,1×
Tỷ suất FCF0,1%2,6%-1,3% – 6,9%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư23,7%18,2%15,2% – 22,9%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu42,0%26,7%21,0% – 31,9%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026107 T NT$+77,6%41,88 NT$+115,1%25,3×4
FY2027160 T NT$+50,1%71,49 NT$+70,7%14,8×8
FY2028214 T NT$+34,0%100,96 NT$+41,2%10,5×3

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02