PerpEquities

Tài chính Elite Material Co., Ltd. (ELITEMAT)

TAI · Technology · Hardware, Equipment & Parts · 2.098 nhân viên · CEO Ding-Yu Dong

Giá
4.705,00 NT$ +0,64%
Vốn hóa
1,69 NT NT$
Giá trị doanh nghiệp
1,7 NT NT$
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-02-25 EPS dự kiến 48,88 NT$
Doanh thu (TTM)166 T NT$+89,0% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)26,2%+6,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 43,5 T NT$
Lợi nhuận ròng (TTM)33,4 T NT$+146,7% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-1,37 T NT$-76,2% so với năm trướcCapex 20 T NT$
EPS pha loãng (TTM)93,30 NT$+147,0% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-15,2 T NT$-287,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
1,69 NT NT$
EV 1,7 NT NT$
Doanh thu
166 T NT$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+122%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
20,1%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
50,4×
Dự phóng 36,3× (FY2026)
P/S
10,1×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
37,4×
TTM
Dòng tiền tự do
-1,37 T NT$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
33,4 T NT$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
209 T NT$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-02-25
Doanh thu dự kiến 69,4 T NT$
Cổ tức
25,00 NT$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-28): doanh thu vượt 9,7%, EPS vượt 13,9%Doanh thu 62 T NT$ so với kỳ vọng 56,5 T NT$ (+9,7%); EPS 40,47 NT$ so với 35,53 NT$ (+13,9%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 142,1% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 60,9 T NT$, so với mức trung bình 60,2% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 26,2% (TTM), +6,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 145,4% trong khi doanh thu tăng 89,0%.
  • Capex chiếm 12,0% doanh thu (năm trước 10,6%)Đã đầu tư 20 T NT$ trong 4 quý gần nhất (+115,1% so với năm trước). Dòng tiền tự do -1,37 T NT$ = -4,1% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,0% trong một năm359 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 359 Tr.
  • Nợ ròng 15,2 T NT$Tiền + đầu tư ngắn hạn 29,7 T NT$, nợ gồm thuê tài sản 44,9 T NT$; năm trước nợ ròng 3,92 T NT$.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu60,9 T NT$25,1 T NT$+142,1%
Biên lợi nhuận gộp37,5%29,8%+7,7 điểm %
Lợi nhuận hoạt động18,7 T NT$4,99 T NT$+274,5%
Biên lợi nhuận hoạt động30,7%19,8%+10,8 điểm %
Lợi nhuận ròng14,5 T NT$3,97 T NT$+265,7%
EPS pha loãng40,44 NT$11,06 NT$+265,6%
Dòng tiền hoạt động7,25 T NT$2,3 T NT$+215,2%
Capex6,2 T NT$1,85 T NT$+235,6%
Dòng tiền tự do1,05 T NT$452 Tr NT$+131,5%
R&D1,31 T NT$592 Tr NT$+120,8%
Thù lao bằng cổ phiếu0 NT$0 NT$–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-28
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu62 T NT$56,5 T NT$+9,7%
EPS (theo dự báo)40,47 NT$35,53 NT$+13,9%

Từ báo cáo ngày 2026-10-28 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
18,6 T NT$
Capex
-20 T NT$
Mua lại cổ phiếu
0 NT$
Cổ tức
-8,96 T NT$
Mua lại doanh nghiệp
1,47 Tr NT$
Nợ phát hành ròng
23,4 T NT$
Thù lao bằng cổ phiếu
0 NT$
Dòng tiền tự do
-1,37 T NT$
Hoàn trả cổ đông / FCF
-653,8%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)50,4×22,6×11,2× – 39,5×
EV / EBITDA37,4×15,3×7,8× – 27,6×
EV / Doanh thu10,2×3,3×1,5× – 6,1×
Giá / FCF-1.230,5×137,7× 4/5 năm59,6× – 268,8×
Giá / Giá trị sổ sách22,9×5,9×2,6× – 11,5×
Tỷ suất FCF-0,1%0,6%-1,1% – 1,7%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư27,4%18,1%14,2% – 22,2%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu58,1%25,5%20,5% – 29,0%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026209 T NT$+122,1%129,55 NT$+217,4%36,3×13
FY2027370 T NT$+76,5%269,55 NT$+108,1%17,5×16
FY2028552 T NT$+49,5%429,82 NT$+59,5%10,9×8

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02