PerpEquities

Bảng cân đối kế toán Doosan Robotics Inc. (DOOSBOT)

KSC · Industrials · Industrial - Machinery · 255 nhân viên · CEO Min-Pyo Kim

Giá
56.100,00 ₩ +3,13%
Vốn hóa
3,64 NT ₩
Giá trị doanh nghiệp
3,62 NT ₩
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-02-17 EPS dự kiến -119,76 ₩

Cuối Q2 '26, Doosan Robotics Inc. (DOOSBOT) nắm giữ 252 T ₩ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 83,7 T ₩ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 442 T ₩, tổng nợ phải trả 113 T ₩, vốn chủ sở hữu 329 T ₩.

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toánXu hướngQ3 '23Q4 '23Q1 '24Q2 '24Q3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26
Tài sản
Tiền & tương đương tiền412 T ₩305 T ₩321 T ₩266 T ₩285 T ₩266 T ₩134 T ₩124 T ₩201 T ₩157 T ₩166 T ₩96,5 T ₩
Đầu tư ngắn hạn731 Tr ₩76,6 T ₩49,6 T ₩49,6 T ₩9,6 T ₩9,68 T ₩130 T ₩130 T ₩9,71 T ₩40,4 T ₩45 T ₩156 T ₩
Các khoản phải thu15,1 T ₩22,2 T ₩23 T ₩29,6 T ₩31,5 T ₩30,6 T ₩20,9 T ₩18,7 T ₩21 T ₩28,5 T ₩26 T ₩26,3 T ₩
Hàng tồn kho15,2 T ₩14,2 T ₩18,3 T ₩20,3 T ₩25,7 T ₩29,3 T ₩29,8 T ₩27,2 T ₩26,6 T ₩19 T ₩18,9 T ₩19,4 T ₩
Tài sản ngắn hạn khác3,37 T ₩6,31 T ₩6,87 T ₩6,46 T ₩5,73 Tr ₩1,71 T ₩8,1 T ₩14 Tr ₩17,9 Tr ₩19,8 T ₩15,2 T ₩127 Tr ₩
Tài sản ngắn hạn447 T ₩426 T ₩421 T ₩373 T ₩360 T ₩342 T ₩324 T ₩304 T ₩263 T ₩267 T ₩273 T ₩300 T ₩
Tài sản cố định hữu hình (ròng)12,7 T ₩13 T ₩13,1 T ₩12,5 T ₩13 T ₩13,7 T ₩15,7 T ₩21,2 T ₩27,4 T ₩31,4 T ₩49,5 T ₩49,6 T ₩
Đầu tư dài hạn1,67 T ₩-74,2 T ₩-47 T ₩34,4 T ₩27,2 T ₩37,3 T ₩38,1 T ₩39,7 T ₩43 T ₩43,7 T ₩19,9 T ₩33,1 T ₩
Lợi thế thương mại0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩24,6 T ₩24,1 T ₩25,4 T ₩25,9 T ₩
Tài sản vô hình11,3 T ₩13,2 T ₩14,3 T ₩3,05 T ₩15,7 T ₩8,6 T ₩3,4 T ₩9,22 T ₩19,9 T ₩29,5 T ₩29,7 T ₩29,4 T ₩
Tài sản thuế hoãn lại2,18 T ₩78,3 T ₩51,7 T ₩0 ₩0 ₩26,2 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Tài sản dài hạn khác420 ₩4,09 T ₩4,73 T ₩25,8 T ₩29,7 T ₩-6,1 T ₩25,9 T ₩21,5 T ₩21,6 T ₩3,77 T ₩3,95 T ₩3,93 T ₩
Tài sản dài hạn27,9 T ₩30,3 T ₩32,1 T ₩75,8 T ₩85,6 T ₩79,7 T ₩83,1 T ₩91,6 T ₩137 T ₩132 T ₩129 T ₩142 T ₩
Tổng tài sản475 T ₩456 T ₩453 T ₩449 T ₩445 T ₩422 T ₩407 T ₩396 T ₩400 T ₩399 T ₩402 T ₩442 T ₩
Nợ phải trả
Phải trả người bán3,44 T ₩5,89 T ₩5,87 T ₩6,74 T ₩8,03 T ₩4,32 T ₩1,79 T ₩485 Tr ₩4,47 T ₩4,33 T ₩4,12 T ₩5,32 T ₩
Chi phí phải trả3,35 T ₩2,81 T ₩0 ₩1,59 T ₩0 ₩0 ₩2,58 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Nợ ngắn hạn9,96 T ₩-6,03 T ₩222 T ₩272 T ₩301 T ₩325 T ₩379 T ₩298 T ₩1,98 T ₩3,04 T ₩3,11 T ₩3,76 T ₩
Doanh thu hoãn lại12,1 T ₩6,03 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩9,16 T ₩0 ₩5,59 T ₩
Nợ ngắn hạn khác-3,35 T ₩1,2 T ₩-218 T ₩-269 T ₩-297 T ₩-318 T ₩-375 T ₩-293 T ₩4,99 T ₩11,3 T ₩9,62 T ₩6,92 T ₩
Nợ ngắn hạn26,7 T ₩13,4 T ₩11,8 T ₩12,7 T ₩15,8 T ₩15,4 T ₩9,49 T ₩10 T ₩18,1 T ₩27,8 T ₩20 T ₩21,6 T ₩
Nợ dài hạn0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩50 T ₩
Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn)4,02 T ₩3,77 T ₩3,53 T ₩2 T ₩1,75 T ₩1,69 T ₩1,68 T ₩5,76 T ₩7,42 T ₩13 T ₩30,3 T ₩29,9 T ₩
Doanh thu hoãn lại (dài hạn)0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩5,52 Tr ₩
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩2,71 T ₩3,19 T ₩3,29 T ₩3,27 T ₩
Nợ dài hạn khác2,77 T ₩488 Tr ₩941 Tr ₩1,37 T ₩1,67 T ₩2,05 T ₩2,23 T ₩3,16 T ₩7,24 T ₩6,76 T ₩7,1 T ₩7,86 T ₩
Nợ dài hạn6,78 T ₩4,26 T ₩4,48 T ₩3,37 T ₩3,42 T ₩3,74 T ₩3,91 T ₩8,93 T ₩17,4 T ₩23 T ₩40,7 T ₩91 T ₩
Tổng nợ phải trả33,5 T ₩17,6 T ₩16,3 T ₩16,1 T ₩19,2 T ₩19,2 T ₩13,4 T ₩18,9 T ₩35,5 T ₩50,8 T ₩60,7 T ₩113 T ₩
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông & vốn góp32,4 T ₩32,4 T ₩32,4 T ₩32,4 T ₩32,4 T ₩32,4 T ₩32,4 T ₩32,4 T ₩32,4 T ₩32,4 T ₩32,4 T ₩32,4 T ₩
Lợi nhuận giữ lại-98,6 T ₩-98,8 T ₩-102 T ₩-105 T ₩-112 T ₩-137 T ₩-146 T ₩-163 T ₩-176 T ₩-192 T ₩-201 T ₩-214 T ₩
Thu nhập toàn diện khác lũy kế0 ₩-1,23 T ₩-730 Tr ₩-382 Tr ₩0 ₩0 ₩625 Tr ₩898 Tr ₩0 ₩2,02 T ₩3,7 T ₩4,62 T ₩
Vốn chủ sở hữu của cổ đông442 T ₩439 T ₩436 T ₩433 T ₩426 T ₩403 T ₩393 T ₩377 T ₩364 T ₩349 T ₩341 T ₩329 T ₩
Nợ vay
Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản)15,2 T ₩5,2 T ₩227 T ₩275 T ₩304 T ₩327 T ₩382 T ₩305 T ₩9,39 T ₩16 T ₩33,4 T ₩83,7 T ₩
Nợ ròng (nợ - tiền)-397 T ₩-300 T ₩-94,2 T ₩9,42 T ₩19 T ₩61,7 T ₩248 T ₩182 T ₩-192 T ₩-141 T ₩-133 T ₩-12,8 T ₩

Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng KRW.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02