PerpEquities

Tài chính DISCO Corporation (DISCO)

JPX · Technology · Semiconductors · 5.547 nhân viên · CEO Kazuma Sekiya

Giá
50.400,00 ¥ +1,74%
Vốn hóa
5,47 NT ¥
Giá trị doanh nghiệp
5,13 NT ¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '27 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-01-28 EPS dự kiến 464,36 ¥
Doanh thu (TTM)499 T ¥+22,2% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)44,4%+3,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 222 T ¥
Lợi nhuận ròng (TTM)160 T ¥+26,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)98,8 T ¥– so với năm trướcCapex 12,9 T ¥
EPS pha loãng (TTM)1.470,54 ¥+26,2% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng342 T ¥+53,6% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
5,47 NT ¥
EV 5,13 NT ¥
Doanh thu
499 T ¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
32,0%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
34,2×
P/S
11,0×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
21,6×
TTM
Dòng tiền tự do
98,8 T ¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
160 T ¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
2027-01-28
Doanh thu dự kiến 147 T ¥
Cổ tức
505,00 ¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-22): doanh thu vượt 20,5%, EPS hụt 7,5%Doanh thu 143 T ¥ so với kỳ vọng 119 T ¥ (+20,5%); EPS 425,31 ¥ so với 459,97 ¥ (-7,5%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 36,4% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '27 đạt 143 T ¥, so với mức trung bình 15,7% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 44,4% (TTM), +3,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 30,9% trong khi doanh thu tăng 22,2%.
  • Capex chiếm 2,6% doanh thu (năm trước 0,0%)Đã đầu tư 12,9 T ¥ trong 4 quý gần nhất (– so với năm trước). Dòng tiền tự do 98,8 T ¥ = 61,8% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 40,8 T ¥ cho cổ đông = 41,3% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 ¥ (năm trước 0 ¥), cổ tức 40,8 T ¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 ¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm109 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '27, năm trước là 109 Tr.
  • Tiền ròng 342 T ¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 342 T ¥, nợ gồm thuê tài sản 0 ¥; năm trước tiền ròng 223 T ¥.

Quý gần nhất: Q2 '27

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '27Năm trướcThay đổi
Doanh thu143 T ¥105 T ¥+36,4%
Biên lợi nhuận gộp71,5%69,3%+2,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động67,4 T ¥44,1 T ¥+52,6%
Biên lợi nhuận hoạt động47,2%42,2%+5,0 điểm %
Lợi nhuận ròng46,1 T ¥32,1 T ¥+43,5%
EPS pha loãng424,15 ¥295,53 ¥+43,5%
Dòng tiền hoạt động55,9 T ¥0 ¥–
Capex6,45 T ¥0 ¥–
Dòng tiền tự do49,4 T ¥0 ¥–
R&D0 ¥0 ¥–
Thù lao bằng cổ phiếu0 ¥0 ¥–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-22
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu143 T ¥119 T ¥+20,5%
EPS (theo dự báo)425,31 ¥459,97 ¥-7,5%

Từ báo cáo ngày 2026-10-22 cho Q2 '27: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
112 T ¥
Capex
-12,9 T ¥
Mua lại cổ phiếu
0 ¥
Cổ tức
-40,8 T ¥
Mua lại doanh nghiệp
0 ¥
Nợ phát hành ròng
0 ¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 ¥
Dòng tiền tự do
98,8 T ¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
41,3%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)34,2×37,2×18,7× – 72,1×
EV / EBITDA21,6×23,7×11,1× – 46,4×
EV / Doanh thu10,3×10,2×4,4× – 19,0×
Giá / FCF55,3×51,9×24,5× – 74,4×
Giá / Giá trị sổ sách8,7×8,4×4,2× – 14,9×
Tỷ suất FCF1,8%2,3%1,3% – 4,1%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư25,7%23,0%21,7% – 24,9%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu27,3%23,1%20,7% – 25,2%

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02