PerpEquities

Tài chính CMOC Group Limited (A shares) (CMOC)

SHH · Basic Materials · Industrial Materials · 12.354 nhân viên · CEO Xuhui Peng

Giá
13,51 CN¥ -1,03%
Vốn hóa
289 T CN¥
Giá trị doanh nghiệp
296 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-19 EPS dự kiến 0,43 CN¥
Doanh thu (TTM)268 T CN¥+31,8% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)20,5%+3,9 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 54,9 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)29 T CN¥+48,5% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)8,96 T CN¥-65,5% so với năm trướcCapex 10,7 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)1,41 CN¥+53,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng15,7 T CN¥+60,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
289 T CN¥
EV 296 T CN¥
Doanh thu
268 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+27%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
10,8%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
9,6×
Dự phóng 8,8× (FY2026)
P/S
1,1×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
5,4×
TTM
Dòng tiền tự do
8,96 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
29 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
263 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-03-19
Doanh thu dự kiến 73,4 T CN¥
Cổ tức
0,29 CN¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-24): doanh thu hụt 0,6%, EPS hụt 7,5%Doanh thu 71,5 T CN¥ so với kỳ vọng 72 T CN¥ (-0,6%); EPS 0,37 CN¥ so với 0,40 CN¥ (-7,5%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 41,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 72 T CN¥, so với mức trung bình 22,1% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 20,5% (TTM), +3,9 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 62,6% trong khi doanh thu tăng 31,8%.
  • 10,3% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 49,8 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 54,9 T CN¥ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 4,0% doanh thu (năm trước 2,5%)Đã đầu tư 10,7 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+111,2% so với năm trước). Dòng tiền tự do 8,96 T CN¥ = 30,9% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm21,3 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 21,3 T.
  • Tiền ròng 15,7 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 67,7 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 52 T CN¥; năm trước tiền ròng 9,76 T CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu72 T CN¥50,7 T CN¥+41,9%
Biên lợi nhuận gộp21,3%23,5%-2,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động12,7 T CN¥10,3 T CN¥+23,1%
Biên lợi nhuận hoạt động17,7%20,4%-2,7 điểm %
Lợi nhuận ròng7,87 T CN¥5,61 T CN¥+40,3%
EPS pha loãng0,37 CN¥0,26 CN¥+42,3%
Dòng tiền hoạt động-2,48 T CN¥3,88 T CN¥-164,0%
Capex3,24 T CN¥876 Tr CN¥+269,7%
Dòng tiền tự do-5,72 T CN¥3,01 T CN¥-290,3%
R&D162 Tr CN¥112 Tr CN¥+43,8%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥0 CN¥–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-24
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu71,5 T CN¥72 T CN¥-0,6%
EPS (theo dự báo)0,37 CN¥0,40 CN¥-7,5%

Từ báo cáo ngày 2026-10-24 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
19,6 T CN¥
Capex
-10,7 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
0 CN¥
Mua lại doanh nghiệp
-5,91 T CN¥
Nợ phát hành ròng
31,7 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
8,96 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
-0,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)9,6×17,0×10,6× – 23,3×
EV / EBITDA5,4×7,5×4,1× – 9,4×
EV / Doanh thu1,1×1,0×0,7× – 2,1×
Giá / FCF32,3×32,5×5,2× – 62,7×
Giá / Giá trị sổ sách3,0×2,8×1,9× – 5,2×
Tỷ suất FCF3,1%6,3%1,6% – 19,2%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư20,1%8,8%4,5% – 18,0%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu32,7%16,4%11,7% – 24,7%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026263 T CN¥+27,2%1,53 CN¥+61,3%8,8×5
FY2027275 T CN¥+4,5%1,67 CN¥+8,8%8,1×9
FY2028289 T CN¥+5,3%1,87 CN¥+11,9%7,2×12

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02