PerpEquities

Tài chính CITIC Limited (CITIC)

HKSE · Industrials · Conglomerates · 193.011 nhân viên · CEO Xi Guohua

Giá
12,25 HK$ -0,41%
Vốn hóa
356 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
1,65 NT HK$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-26
Doanh thu (TTM)–– so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)–– so với năm trướcLợi nhuận hoạt động –
Lợi nhuận ròng (TTM)–– so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)–– so với năm trướcCapex –
EPS pha loãng (TTM)–– so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-694 T HK$+73,1% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
356 T HK$
EV 1,65 NT HK$
Doanh thu
–
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+17%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
–
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
5,2×
Dự phóng 4,8× (FY2026)
P/S
0,4×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
8,5×
TTM
Dòng tiền tự do
–
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
–
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
978 T HK$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-03-26
Cổ tức
0,69 HK$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 84,2% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 466 T HK$, so với mức trung bình 0,3% của bốn quý trước đó.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm29,1 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 29,1 T.
  • Nợ ròng 694 T HK$Tiền + đầu tư ngắn hạn 1,92 NT HK$, nợ gồm thuê tài sản 2,62 NT HK$; năm trước nợ ròng 2,58 NT HK$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu466 T HK$253 T HK$+84,2%
Biên lợi nhuận gộp45,8%53,4%-7,6 điểm %
Lợi nhuận hoạt động96,7 T HK$120 T HK$-19,1%
Biên lợi nhuận hoạt động20,8%47,3%-26,5 điểm %
Lợi nhuận ròng38,5 T HK$17,1 T HK$+125,0%
EPS pha loãng1,32 HK$0,58 HK$+127,6%
Dòng tiền hoạt động451 T HK$-66,8 T HK$+774,6%
Capex20,2 T HK$32,3 T HK$-37,5%
Dòng tiền tự do431 T HK$-99,2 T HK$+534,2%
R&D0 HK$0 HK$–
Thù lao bằng cổ phiếu0 HK$0 HK$–

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền tự do
–
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)5,2×4,0×3,2× – 5,5×
EV / EBITDA8,5×15,6×9,8× – 19,8×
EV / Doanh thu1,8×3,7×2,8× – 4,7×
Giá / FCF0,7×61,5× 1/5 năm61,5× – 61,5×
Giá / Giá trị sổ sách0,4×0,3×0,3× – 0,4×
Tỷ suất FCF150,3%-57,6%-119,3% – 1,6%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư2,0%2,3%1,7% – 3,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,2%8,4%7,2% – 10,0%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026978 T HK$+17,2%2,55 HK$+16,6%4,8×4
FY20271,01 NT HK$+3,5%2,69 HK$+5,3%4,6×4
FY20281,04 NT HK$+3,0%2,81 HK$+4,6%4,4×2

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02