PerpEquities

Tài chính ASML Holding N.V. (ASML)

NASDAQ · Technology · Semiconductors · 44.681 nhân viên · CEO Christophe D. Fouquet

Giá
1.565,90 $ -6,55%
Vốn hóa
604 T $
Giá trị doanh nghiệp
538 T €
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-10-14
Báo cáo kế tiếp
2027-01-27
Doanh thu (TTM)39,5 T €+22,5% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)38,6%+3,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 15,2 T €
Lợi nhuận ròng (TTM)13,5 T €+42,4% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)21,1 T €+135,8% so với năm trướcCapex 1,58 T €
EPS pha loãng (TTM)35,00 €+44,5% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng10,8 T €+344,5% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
604 T $
EV 538 T €
Doanh thu
39,5 T €
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+36%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
34,1%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
40,3×
P/S
13,8×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
32,8×
TTM
Dòng tiền tự do
21,1 T €
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
13,5 T €
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
44,3 T €
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-01-27
Cổ tức
9,31 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 55,2% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 11,7 T €, so với mức trung bình 10,0% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 38,6% (TTM), +3,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 35,6% trong khi doanh thu tăng 22,5%.
  • Capex chiếm 4,0% doanh thu (năm trước 7,5%)Đã đầu tư 1,58 T € trong 4 quý gần nhất (-34,7% so với năm trước). Dòng tiền tự do 21,1 T € = 156,9% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 10,8 T € cho cổ đông = 51,3% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 7,85 T € (năm trước 4,25 T €), cổ tức 3 T €, thù lao bằng cổ phiếu 86,7 Tr € (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 1,1% trong một năm384 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 388 Tr.
  • Tiền ròng 10,8 T €Tiền + đầu tư ngắn hạn 12,7 T €, nợ gồm thuê tài sản 1,96 T €; năm trước tiền ròng 2,42 T €.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu11,7 T €7,52 T €+55,2%
Biên lợi nhuận gộp57,4%51,6%+5,8 điểm %
Lợi nhuận hoạt động5,17 T €2,47 T €+109,6%
Biên lợi nhuận hoạt động44,4%32,8%+11,5 điểm %
Lợi nhuận ròng4,96 T €2,12 T €+133,5%
EPS pha loãng12,93 €5,48 €+135,9%
Dòng tiền hoạt động11,8 T €559 Tr €+2.010,1%
Capex413 Tr €315 Tr €+31,0%
Dòng tiền tự do11,4 T €244 Tr €+4.571,4%
R&D1,17 T €1,11 T €+5,9%
Thù lao bằng cổ phiếu0 €57,7 Tr €-100,0%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
22,7 T €
Capex
-1,58 T €
Mua lại cổ phiếu
-7,85 T €
Cổ tức
-3 T €
Mua lại doanh nghiệp
0 €
Nợ phát hành ròng
-2,02 T €
Thù lao bằng cổ phiếu
86,7 Tr €
Dòng tiền tự do
21,1 T €
Hoàn trả cổ đông / FCF
51,3%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)40,3×37,8×32,6× – 48,8×
EV / EBITDA32,8×29,2×25,2× – 39,3×
EV / Doanh thu13,6×10,7×9,0× – 15,3×
Giá / FCF25,8×39,3×28,1× – 78,7×
Giá / Giá trị sổ sách24,5×20,5×14,2× – 28,3×
Tỷ suất FCF3,9%3,0%1,3% – 3,6%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư37,2%30,0%25,0% – 33,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu63,9%54,0%41,0% – 63,8%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 2.330,75 $ (+48,8%)
khoảng 2.100,00 $ – 2.623,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh1
Mua25
Nắm giữ16
Bán3
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202644,3 T €+35,5%41,09 €+66,3%–20
FY202757,3 T €+29,5%56,57 €+37,7%–21
FY202871,9 T €+25,4%74,54 €+31,8%–24
FY202981,4 T €+13,1%90,49 €+21,4%–21
FY203087 T €+7,0%99,89 €+10,4%–13

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng EUR như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.