PerpEquities

Tài chính Arm Holdings plc (ARM)

NASDAQ · Technology · Semiconductors · 9.584 nhân viên · CEO Rene Anthony Andrada Haas

Giá
205,97 $ -9,97%
Vốn hóa
219 T $
Giá trị doanh nghiệp
217 T $
Báo cáo gần nhất
Q1 '27 nộp ngày 2026-07-29
Báo cáo kế tiếp
2026-11-04 EPS dự kiến 0,48 $
Doanh thu (TTM)5,16 T $+25,1% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)17,3%-1,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 892 Tr $
Lợi nhuận ròng (TTM)1,04 T $+49,4% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)1,47 T $+124,4% so với năm trướcCapex 620 Tr $
EPS pha loãng (TTM)0,97 $+47,0% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng3,4 T $+35,6% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
219 T $
EV 217 T $
Doanh thu
5,16 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+24%
Đồng thuận FY2027
Biên lợi nhuận ròng
20,2%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
212,3×
Dự phóng 93,4× (FY2027)
P/S
42,5×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
157,7×
TTM
Dòng tiền tự do
1,47 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
1,04 T $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
6,09 T $
Đồng thuận FY2027
Lợi nhuận
2026-11-04
Doanh thu dự kiến 1,38 T $
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-07-29): doanh thu vượt 2,1%, EPS vượt 12,5%Doanh thu 1,29 T $ so với kỳ vọng 1,26 T $ (+2,1%); EPS 0,45 $ so với 0,40 $ (+12,5%).
  • Tăng trưởng doanh thu ổn định: 22,4% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q1 '27 đạt 1,29 T $, so với mức trung bình 23,3% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 17,3% (TTM), -1,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 18,0% trong khi doanh thu tăng 25,1%.
  • 29,4% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 1,26 T $ so với lợi nhuận hoạt động 892 Tr $ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 12,0% doanh thu (năm trước 8,8%)Đã đầu tư 620 Tr $ trong 4 quý gần nhất (+71,3% so với năm trước). Dòng tiền tự do 1,47 T $ = 141,2% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 202 Tr $ cho cổ đông = 13,7% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 202 Tr $ (năm trước 85 Tr $), cổ tức 0 $, thù lao bằng cổ phiếu 1,15 T $ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 1,2% trong một năm1,08 T cổ phiếu pha loãng trong Q1 '27, năm trước là 1,07 T.
  • Tiền ròng 3,4 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 3,89 T $, nợ gồm thuê tài sản 485 Tr $; năm trước tiền ròng 2,51 T $.

Quý gần nhất: Q1 '27

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q1 '27Năm trướcThay đổi
Doanh thu1,29 T $1,05 T $+22,4%
Biên lợi nhuận gộp97,2%94,3%+2,9 điểm %
Lợi nhuận hoạt động98 Tr $107 Tr $-8,4%
Biên lợi nhuận hoạt động7,6%10,2%-2,6 điểm %
Lợi nhuận ròng270 Tr $130 Tr $+107,7%
EPS pha loãng0,25 $0,12 $+108,3%
Dòng tiền hoạt động902 Tr $332 Tr $+171,7%
Capex208 Tr $161 Tr $+29,2%
Dòng tiền tự do694 Tr $171 Tr $+305,8%
R&D838 Tr $654 Tr $+28,1%
Thù lao bằng cổ phiếu343 Tr $241 Tr $+42,3%

Công bố so với đồng thuận

2026-07-29
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu1,29 T $1,26 T $+2,1%
EPS (theo dự báo)0,45 $0,40 $+12,5%

Từ báo cáo ngày 2026-07-29 cho Q1 '27: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
2,09 T $
Capex
-620 Tr $
Mua lại cổ phiếu
-202 Tr $
Cổ tức
0 $
Mua lại doanh nghiệp
45 Tr $
Nợ phát hành ròng
0 $
Thù lao bằng cổ phiếu
1,15 T $
Dòng tiền tự do
1,47 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
13,7%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)212,3×195,0×112,5× – 423,0×
EV / EBITDA157,7×162,9× 4/5 năm72,5× – 344,1×
EV / Doanh thu42,0×30,6× 4/5 năm22,8× – 39,8×
Giá / FCF148,7×238,2×96,5× – 629,9×
Giá / Giá trị sổ sách25,4×18,9× 4/5 năm15,4× – 24,6×
Tỷ suất FCF0,7%0,6%0,2% – 1,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư7,3%5,7%0,0% – 10,3%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,0%8,2%0,0% – 12,9%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 375,92 $ (+82,5%)
khoảng 250,00 $ – 641,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua19
Nắm giữ6
Bán2
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20276,09 T $+23,8%2,21 $+159,4%93,4×19
FY20288,3 T $+36,4%3,02 $+37,0%68,2×24
FY202910,8 T $+30,3%3,92 $+29,8%52,5×11
FY203016,4 T $+51,5%6,34 $+61,9%32,5×11
FY203127,3 T $+66,6%10,05 $+58,4%20,5×18

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01