PerpEquities

Tài chính Alchip Technologies, Limited (ALCHIP)

TAI · Technology · Semiconductors · 578 nhân viên · CEO Shyang-Lin Shen

Giá
3.395,00 NT$ -0,88%
Vốn hóa
293 T NT$
Giá trị doanh nghiệp
254 T NT$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-02
Doanh thu (TTM)23,1 T NT$-51,3% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)23,3%+9,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 5,39 T NT$
Lợi nhuận ròng (TTM)5,88 T NT$-8,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-1,07 T NT$-107,2% so với năm trướcCapex 1,76 T NT$
EPS pha loãng (TTM)70,28 NT$-10,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng52,8 T NT$+48,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
293 T NT$
EV 254 T NT$
Doanh thu
23,1 T NT$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+135%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
25,4%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
47,0×
Dự phóng 24,0× (FY2026)
P/S
12,7×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
33,4×
TTM
Dòng tiền tự do
-1,07 T NT$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
5,88 T NT$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
72,5 T NT$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-02
Cổ tức
32,57 NT$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-13): doanh thu hụt 8,8%, EPS hụt 0,9%Doanh thu 7,76 T NT$ so với kỳ vọng 8,51 T NT$ (-8,8%); EPS 20,00 NT$ so với 20,19 NT$ (-0,9%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: -16,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 7,64 T NT$, so với mức trung bình -53,1% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 23,3% (TTM), +9,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -17,2% trong khi doanh thu tăng -51,3%.
  • 24,6% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 7,15 T NT$ so với lợi nhuận hoạt động 5,39 T NT$ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 7,6% doanh thu (năm trước 6,4%)Đã đầu tư 1,76 T NT$ trong 4 quý gần nhất (-42,4% so với năm trước). Dòng tiền tự do -1,07 T NT$ = -18,2% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,9% trong một năm81,8 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 82,6 Tr.
  • Tiền ròng 52,8 T NT$Tiền + đầu tư ngắn hạn 53,1 T NT$, nợ gồm thuê tài sản 290 Tr NT$; năm trước tiền ròng 35,5 T NT$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu7,64 T NT$9,14 T NT$-16,5%
Biên lợi nhuận gộp34,8%20,6%+14,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động1,65 T NT$1,14 T NT$+44,2%
Biên lợi nhuận hoạt động21,6%12,5%+9,1 điểm %
Lợi nhuận ròng1,64 T NT$1,32 T NT$+23,8%
EPS pha loãng18,72 NT$16,02 NT$+16,9%
Dòng tiền hoạt động-3,8 T NT$-2,31 T NT$-64,2%
Capex583 Tr NT$356 Tr NT$+63,9%
Dòng tiền tự do-4,38 T NT$-2,67 T NT$-64,2%
R&D742 Tr NT$494 Tr NT$+50,2%
Thù lao bằng cổ phiếu0 NT$10,3 Tr NT$-100,0%

Công bố so với đồng thuận

2026-08-13
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu7,76 T NT$8,51 T NT$-8,8%
EPS (theo dự báo)20,00 NT$20,19 NT$-0,9%

Từ báo cáo ngày 2026-08-13 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
690 Tr NT$
Capex
-1,76 T NT$
Mua lại cổ phiếu
0 NT$
Cổ tức
-2,95 T NT$
Mua lại doanh nghiệp
6 N NT$
Nợ phát hành ròng
0 NT$
Thù lao bằng cổ phiếu
35,1 Tr NT$
Dòng tiền tự do
-1,07 T NT$
Hoàn trả cổ đông / FCF
-276,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)47,0×49,1×30,7× – 75,8×
EV / EBITDA33,4×24,7×11,6× – 38,8×
EV / Doanh thu11,0×6,2×3,8× – 8,1×
Giá / FCF-274,5×136,8× 3/5 năm19,6× – 349,0×
Giá / Giá trị sổ sách4,6×7,7×4,3× – 14,0×
Tỷ suất FCF-0,4%0,6%-2,9% – 5,1%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư7,3%14,7%10,1% – 17,9%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,9%15,4%13,7% – 18,5%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202672,5 T NT$+134,5%141,33 NT$+109,3%24,0×10
FY2027116 T NT$+60,4%189,74 NT$+34,3%17,9×13
FY2028180 T NT$+54,6%264,56 NT$+39,4%12,8×5
FY2029192 T NT$+6,9%301,72 NT$+14,0%11,3×1
FY2030231 T NT$+20,0%369,62 NT$+22,5%9,2×1

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02