PerpEquities

Tài chính Taiwan Semiconductor (TSMC)

TAI · Technology · Semiconductors · 76.907 nhân viên · CEO Che Chia Wei

Giá
2.330,00 NT$ -1,69%
Vốn hóa
60,4 NT NT$
Giá trị doanh nghiệp
57,8 NT NT$
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-01-21 EPS dự kiến 33,00 NT$
Doanh thu (TTM)4,94 NT NT$+36,2% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)57,9%+8,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 2,86 NT NT$
Lợi nhuận ròng (TTM)2,55 NT NT$+60,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)1,5 NT NT$+72,0% so với năm trướcCapex 1,71 NT NT$
EPS pha loãng (TTM)98,26 NT$+60,6% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng3,03 NT NT$+70,5% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
60,4 NT NT$
EV 57,8 NT NT$
Doanh thu
4,94 NT NT$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+47%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
51,5%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
23,7×
Dự phóng 20,9× (FY2026)
P/S
12,2×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
15,8×
TTM
Dòng tiền tự do
1,5 NT NT$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
2,55 NT NT$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
5,6 NT NT$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-01-21
Doanh thu dự kiến 1,71 NT NT$
Cổ tức
22,00 NT$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-15): doanh thu vượt 2,1%, EPS vượt 3,1%Doanh thu 1,49 NT NT$ so với kỳ vọng 1,46 NT NT$ (+2,1%); EPS 29,43 NT$ so với 28,55 NT$ (+3,1%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 50,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 1,49 NT NT$, so với mức trung bình 30,5% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 57,9% (TTM), +8,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 59,3% trong khi doanh thu tăng 36,2%.
  • Capex chiếm 34,6% doanh thu (năm trước 36,3%)Đã đầu tư 1,71 NT NT$ trong 4 quý gần nhất (+29,7% so với năm trước). Dòng tiền tự do 1,5 NT NT$ = 59,0% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 571 T NT$ cho cổ đông = 38,0% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 NT$ (năm trước 23 N NT$), cổ tức 571 T NT$, thù lao bằng cổ phiếu 0 NT$ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm25,9 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 25,9 T.
  • Tiền ròng 3,03 NT NT$Tiền + đầu tư ngắn hạn 4,02 NT NT$, nợ gồm thuê tài sản 984 T NT$; năm trước tiền ròng 1,78 NT NT$.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu1,49 NT NT$990 T NT$+50,9%
Biên lợi nhuận gộp66,4%59,5%+7,0 điểm %
Lợi nhuận hoạt động876 T NT$501 T NT$+74,9%
Biên lợi nhuận hoạt động58,6%50,6%+8,0 điểm %
Lợi nhuận ròng763 T NT$452 T NT$+68,7%
EPS pha loãng29,43 NT$17,44 NT$+68,7%
Dòng tiền hoạt động957 T NT$427 T NT$+124,3%
Capex434 T NT$287 T NT$+51,1%
Dòng tiền tự do523 T NT$139 T NT$+275,2%
R&D89 T NT$63,7 T NT$+39,6%
Thù lao bằng cổ phiếu0 NT$273 Tr NT$-100,0%

Công bố so với đồng thuận

2026-10-15
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu1,49 NT NT$1,46 NT NT$+2,1%
EPS (theo dự báo)29,43 NT$28,55 NT$+3,1%

Từ báo cáo ngày 2026-10-15 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
3,21 NT NT$
Capex
-1,71 NT NT$
Mua lại cổ phiếu
0 NT$
Cổ tức
-571 T NT$
Mua lại doanh nghiệp
-2,66 T NT$
Nợ phát hành ròng
15 T NT$
Thù lao bằng cổ phiếu
0 NT$
Dòng tiền tự do
1,5 NT NT$
Hoàn trả cổ đông / FCF
38,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)23,7×20,7×11,4× – 26,7×
EV / EBITDA15,8×11,6×7,0× – 14,3×
EV / Doanh thu11,7×8,2×4,9× – 10,1×
Giá / FCF40,2×41,2×22,3× – 60,7×
Giá / Giá trị sổ sách8,6×6,0×4,0× – 7,4×
Tỷ suất FCF2,5%2,8%1,6% – 4,5%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư28,8%21,0%17,1% – 24,6%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu41,2%29,0%24,4% – 34,2%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20265,6 NT NT$+47,1%111,67 NT$+68,6%20,9×33
FY20277,73 NT NT$+38,0%149,66 NT$+34,0%15,6×35
FY20289,76 NT NT$+26,2%190,31 NT$+27,2%12,2×27
FY202911,7 NT NT$+20,2%194,00 NT$+1,9%12,0×12

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02