Báo cáo kết quả kinh doanh China Shenhua Energy Company Limited (A shares) (SHENHUA)
SHH · Energy · Coal · 91.392 nhân viên · CEO Chang Yan Zhang
- Giá
- 51,99 CN¥ +0,72%
- Vốn hóa
- 952 T CN¥
- Giá trị doanh nghiệp
- 984 T CN¥
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-03-19 EPS dự kiến 0,81 CN¥
China Shenhua Energy Company Limited (A shares) (SHENHUA) báo cáo doanh thu 107 T CN¥ cho Q3 '26 (+42,2% so với cùng kỳ năm trước), lợi nhuận hoạt động 24,4 T CN¥ (22,9% doanh thu) và lợi nhuận ròng 15,7 T CN¥. Trong bốn quý gần nhất, doanh thu đạt 378 T CN¥.
Báo cáo kết quả kinh doanh
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | Q4 '23 | Q1 '24 | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 | Q3 '26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 90,6 T CN¥ | 88,2 T CN¥ | 80,4 T CN¥ | 85,8 T CN¥ | 84,5 T CN¥ | 69,6 T CN¥ | 68,5 T CN¥ | 75 T CN¥ | 81,8 T CN¥ | 70,4 T CN¥ | 119 T CN¥ | 107 T CN¥ | |
| Giá vốn hàng bán | 42 T CN¥ | 58,6 T CN¥ | 48,5 T CN¥ | 67,4 T CN¥ | 42,4 T CN¥ | 45,9 T CN¥ | 43,1 T CN¥ | 59,1 T CN¥ | 55,1 T CN¥ | 47,2 T CN¥ | 75,3 T CN¥ | 70,3 T CN¥ | |
| Lợi nhuận gộp | 48,6 T CN¥ | 29,6 T CN¥ | 31,9 T CN¥ | 18,4 T CN¥ | 42,1 T CN¥ | 23,7 T CN¥ | 25,4 T CN¥ | 15,9 T CN¥ | 26,6 T CN¥ | 23,2 T CN¥ | 43,7 T CN¥ | 36,4 T CN¥ | |
| Nghiên cứu & phát triển | 1,61 T CN¥ | 274 Tr CN¥ | 705 Tr CN¥ | 761 Tr CN¥ | 987 Tr CN¥ | 241 Tr CN¥ | 486 Tr CN¥ | 613 Tr CN¥ | 1,51 T CN¥ | 333 Tr CN¥ | 677 Tr CN¥ | 823 Tr CN¥ | |
| Bán hàng & tiếp thị | 120 Tr CN¥ | 123 Tr CN¥ | 109 Tr CN¥ | 119 Tr CN¥ | 155 Tr CN¥ | 131 Tr CN¥ | 132 Tr CN¥ | 95 Tr CN¥ | 169 Tr CN¥ | 114 Tr CN¥ | 0 CN¥ | 0 CN¥ | |
| Quản lý chung & hành chính | 2,92 T CN¥ | 2,5 T CN¥ | 2,3 T CN¥ | 2,23 T CN¥ | -5,39 T CN¥ | 2,7 T CN¥ | 2,45 T CN¥ | 2,36 T CN¥ | 3,88 T CN¥ | 2,41 T CN¥ | 0 CN¥ | 0 CN¥ | |
| Chi phí hoạt động khác | 0 CN¥ | 4,15 T CN¥ | 0 CN¥ | 0 CN¥ | 8,79 T CN¥ | 2,86 T CN¥ | 3,74 T CN¥ | 0 CN¥ | 4,9 T CN¥ | 3,82 T CN¥ | 9,15 T CN¥ | 6,9 T CN¥ | |
| Chi phí hoạt động | 4,63 T CN¥ | 7,03 T CN¥ | 3,12 T CN¥ | 3,11 T CN¥ | 4,55 T CN¥ | 5,92 T CN¥ | 6,8 T CN¥ | 3,06 T CN¥ | 10,5 T CN¥ | 6,68 T CN¥ | 14,5 T CN¥ | 12 T CN¥ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 44 T CN¥ | 22,5 T CN¥ | 28,8 T CN¥ | 15,3 T CN¥ | 37,5 T CN¥ | 17,8 T CN¥ | 18,6 T CN¥ | 12,9 T CN¥ | 16,2 T CN¥ | 16,5 T CN¥ | 29,2 T CN¥ | 24,4 T CN¥ | |
| Thu nhập lãi | 467 Tr CN¥ | 694 Tr CN¥ | 708 Tr CN¥ | 698 Tr CN¥ | 660 Tr CN¥ | 909 Tr CN¥ | 697 Tr CN¥ | 0 CN¥ | 483 Tr CN¥ | 455 Tr CN¥ | 651 Tr CN¥ | 580 Tr CN¥ | |
| Chi phí lãi vay | -2,14 T CN¥ | 720 Tr CN¥ | 851 Tr CN¥ | 709 Tr CN¥ | 584 Tr CN¥ | 661 Tr CN¥ | 594 Tr CN¥ | 702 Tr CN¥ | 547 Tr CN¥ | 634 Tr CN¥ | 1,79 T CN¥ | 1,16 T CN¥ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | 18,1 T CN¥ | 421 Tr CN¥ | 9,31 T CN¥ | -9,31 T CN¥ | 17,8 T CN¥ | 1,04 T CN¥ | -745 Tr CN¥ | -8,45 T CN¥ | -4,67 T CN¥ | -754 Tr CN¥ | 0 CN¥ | 0 CN¥ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | -25,9 T CN¥ | -1,21 T CN¥ | -7,2 T CN¥ | 9,71 T CN¥ | -18,8 T CN¥ | 222 Tr CN¥ | 1,03 T CN¥ | 8,96 T CN¥ | 4,12 T CN¥ | 120 Tr CN¥ | -320 Tr CN¥ | -323 Tr CN¥ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 18,1 T CN¥ | 21,3 T CN¥ | 21,6 T CN¥ | 25 T CN¥ | 18,8 T CN¥ | 18 T CN¥ | 19,6 T CN¥ | 21,8 T CN¥ | 20,3 T CN¥ | 16,6 T CN¥ | 28,9 T CN¥ | 24,1 T CN¥ | |
| Thuế thu nhập | 4,02 T CN¥ | 4,04 T CN¥ | 3,96 T CN¥ | 4,46 T CN¥ | 4,56 T CN¥ | 3,34 T CN¥ | 4,63 T CN¥ | 4,18 T CN¥ | 4,42 T CN¥ | 3,28 T CN¥ | 6,69 T CN¥ | 5,08 T CN¥ | |
| Lợi nhuận ròng | 12,1 T CN¥ | 17,3 T CN¥ | 15 T CN¥ | 17,8 T CN¥ | 11,9 T CN¥ | 14,7 T CN¥ | 12,7 T CN¥ | 14,7 T CN¥ | 13,8 T CN¥ | 10,7 T CN¥ | 18 T CN¥ | 15,7 T CN¥ | |
| EPS (cơ bản) | 0,61 CN¥ | 0,73 CN¥ | 0,76 CN¥ | 0,90 CN¥ | 0,60 CN¥ | 0,60 CN¥ | 0,64 CN¥ | 0,74 CN¥ | 0,69 CN¥ | 0,53 CN¥ | 0,83 CN¥ | 0,72 CN¥ | |
| EPS (pha loãng) | 0,61 CN¥ | 0,73 CN¥ | 0,76 CN¥ | 0,90 CN¥ | 0,60 CN¥ | 0,60 CN¥ | 0,64 CN¥ | 0,74 CN¥ | 0,69 CN¥ | 0,53 CN¥ | 0,83 CN¥ | 0,72 CN¥ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 20,1 T | 21,7 T | 21,7 T | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 20,1 T | 21,7 T | 21,7 T | |
| Khấu hao & phân bổ | 5,97 T CN¥ | 5,73 T CN¥ | 5,62 T CN¥ | 5,91 T CN¥ | 5,91 T CN¥ | 6,05 T CN¥ | 8,24 T CN¥ | 5,97 T CN¥ | 5,97 T CN¥ | 0 CN¥ | 8,7 T CN¥ | 0 CN¥ | |
| EBITDA | 31,8 T CN¥ | 27,9 T CN¥ | 25,1 T CN¥ | 30,6 T CN¥ | 25,7 T CN¥ | 22,8 T CN¥ | 27,6 T CN¥ | 27,3 T CN¥ | 26,8 T CN¥ | 17,2 T CN¥ | 37,9 T CN¥ | 24,4 T CN¥ |
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | FY16 | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 183 T CN¥ | 249 T CN¥ | 264 T CN¥ | 242 T CN¥ | 233 T CN¥ | 336 T CN¥ | 345 T CN¥ | 343 T CN¥ | 338 T CN¥ | 295 T CN¥ | |
| Giá vốn hàng bán | 118 T CN¥ | 151 T CN¥ | 164 T CN¥ | 155 T CN¥ | 152 T CN¥ | 224 T CN¥ | 211 T CN¥ | 214 T CN¥ | 219 T CN¥ | 191 T CN¥ | |
| Lợi nhuận gộp | 64,7 T CN¥ | 97,8 T CN¥ | 100 T CN¥ | 86,8 T CN¥ | 81,7 T CN¥ | 112 T CN¥ | 134 T CN¥ | 129 T CN¥ | 120 T CN¥ | 103 T CN¥ | |
| Nghiên cứu & phát triển | 575 Tr CN¥ | 341 Tr CN¥ | 454 Tr CN¥ | 940 Tr CN¥ | 1,36 T CN¥ | 2,5 T CN¥ | 3,72 T CN¥ | 3,01 T CN¥ | 2,73 T CN¥ | 2,85 T CN¥ | |
| Bán hàng & tiếp thị | 610 Tr CN¥ | 612 Tr CN¥ | 725 Tr CN¥ | 640 Tr CN¥ | 555 Tr CN¥ | 581 Tr CN¥ | 410 Tr CN¥ | 425 Tr CN¥ | 491 Tr CN¥ | 527 Tr CN¥ | |
| Quản lý chung & hành chính | 8,42 T CN¥ | 9,12 T CN¥ | 1,64 T CN¥ | 8,99 T CN¥ | 1,54 T CN¥ | 9,12 T CN¥ | 1,43 T CN¥ | 9,81 T CN¥ | 10,3 T CN¥ | 11,4 T CN¥ | |
| Chi phí hoạt động khác | 0 CN¥ | 0 CN¥ | 8,34 T CN¥ | 0 CN¥ | 7,68 T CN¥ | 0 CN¥ | 30,2 T CN¥ | 0 CN¥ | 0 CN¥ | 16,7 T CN¥ | |
| Chi phí hoạt động | 9,61 T CN¥ | 10,1 T CN¥ | 11,2 T CN¥ | 10,5 T CN¥ | 11,1 T CN¥ | 12,2 T CN¥ | 35,8 T CN¥ | 13,2 T CN¥ | 13,6 T CN¥ | 31,4 T CN¥ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 55 T CN¥ | 87,8 T CN¥ | 89 T CN¥ | 76,3 T CN¥ | 70,6 T CN¥ | 99,8 T CN¥ | 98,1 T CN¥ | 116 T CN¥ | 106 T CN¥ | 72 T CN¥ | |
| Thu nhập lãi | 691 Tr CN¥ | 959 Tr CN¥ | 1,34 T CN¥ | 1,17 T CN¥ | 1,68 T CN¥ | 2,49 T CN¥ | 3,07 T CN¥ | 2,69 T CN¥ | 2,76 T CN¥ | 2,27 T CN¥ | |
| Chi phí lãi vay | 5,06 T CN¥ | 4,91 T CN¥ | 4,9 T CN¥ | 3,07 T CN¥ | 2,33 T CN¥ | 2,68 T CN¥ | 3,37 T CN¥ | -29 Tr CN¥ | 2,86 T CN¥ | 2,39 T CN¥ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | 6,52 T CN¥ | 9,82 T CN¥ | 10,2 T CN¥ | 10,9 T CN¥ | 11,7 T CN¥ | 16,9 T CN¥ | -563 Tr CN¥ | 18,4 T CN¥ | 17,8 T CN¥ | -9,72 T CN¥ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | -13,8 T CN¥ | -14,5 T CN¥ | -18,9 T CN¥ | -11,4 T CN¥ | -11,2 T CN¥ | -20,9 T CN¥ | -1,89 T CN¥ | -22,9 T CN¥ | -15,8 T CN¥ | 7,33 T CN¥ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 41,3 T CN¥ | 73,3 T CN¥ | 70,1 T CN¥ | 64,9 T CN¥ | 59,4 T CN¥ | 78,9 T CN¥ | 96,2 T CN¥ | 92,8 T CN¥ | 90,2 T CN¥ | 79,3 T CN¥ | |
| Thuế thu nhập | 9,28 T CN¥ | 16,2 T CN¥ | 16 T CN¥ | 15,1 T CN¥ | 15,4 T CN¥ | 18,2 T CN¥ | 14,6 T CN¥ | 17,6 T CN¥ | 17 T CN¥ | 16,6 T CN¥ | |
| Lợi nhuận ròng | 24,9 T CN¥ | 47,8 T CN¥ | 44,1 T CN¥ | 41,7 T CN¥ | 35,8 T CN¥ | 51,4 T CN¥ | 69,6 T CN¥ | 64,6 T CN¥ | 62,4 T CN¥ | 52,8 T CN¥ | |
| EPS (cơ bản) | 1,25 CN¥ | 2,40 CN¥ | 2,22 CN¥ | 2,10 CN¥ | 1,80 CN¥ | 2,59 CN¥ | 3,51 CN¥ | 3,25 CN¥ | 3,14 CN¥ | 2,66 CN¥ | |
| EPS (pha loãng) | 1,25 CN¥ | 2,40 CN¥ | 2,22 CN¥ | 2,10 CN¥ | 1,80 CN¥ | 2,59 CN¥ | 3,51 CN¥ | 3,25 CN¥ | 3,14 CN¥ | 2,66 CN¥ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | 19,9 T | |
| Khấu hao & phân bổ | 22,9 T CN¥ | 24,6 T CN¥ | 23,6 T CN¥ | 19,6 T CN¥ | 18,9 T CN¥ | 19,6 T CN¥ | 21,6 T CN¥ | 22,1 T CN¥ | 22,3 T CN¥ | 23,7 T CN¥ | |
| EBITDA | 71,4 T CN¥ | 103 T CN¥ | 102 T CN¥ | 84,9 T CN¥ | 77,7 T CN¥ | 103 T CN¥ | 120 T CN¥ | 119 T CN¥ | 111 T CN¥ | 105 T CN¥ |
Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng CNY.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.
Dữ liệu tính đến 2026-11-01